Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
躬
gōng
Cúi người, cung kính
Hán việt: cung
ノ丨フ一一一ノフ一フ
10
个
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Chữ 躬 (gōng) kết hợp bởi Bộ Thân (身 - thân thể, mình) và Bộ Cung (弓 - cây cung), gợi nhớ nghĩa là Cúi người, cung kính 躬.

Thành phần cấu tạo

躬
gōng
Cúi người, cung kính
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cúi người, cung kính
Ví dụ (5)
tā他xiàng向guān zhòng观众shēn深shēn深de地jū鞠le了yī一gōng躬。
Anh ấy cúi gập người chào khán giả một cách cung kính.
jiàn见dào到zhǎng bèi长辈shí时,tā他zǒng shì总是gōng躬shēn身wèn问hǎo好。
Khi gặp người lớn tuổi, anh ấy luôn cúi người chào hỏi.
fú wù yuán服务员gōng躬shēn身jiāng将cài dān菜单dì递gěi给gù kè顾客。
Người phục vụ cung kính cúi người đưa thực đơn cho khách hàng.
xué shēng学生men们xiàng向lǎo shī老师gōng jìng恭敬de地jū gōng鞠躬。
Các học sinh cung kính cúi chào thầy giáo.
tā她hán含zhe着yǎn眼lèi泪,xiàng向dà jiā大家gōng躬shēn身zhì致qiàn歉。
Cô ấy rơm rớm nước mắt, cúi người xin lỗi mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây