躬
ノ丨フ一一一ノフ一フ
10
个
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Chữ 躬 (gōng) kết hợp bởi Bộ Thân (身 - thân thể, mình) và Bộ Cung (弓 - cây cung), gợi nhớ nghĩa là Cúi người, cung kính 躬.
Thành phần cấu tạo
躬
Cúi người, cung kính
身
Bộ Thân
Thân thể, mình (bên trái)
弓
Bộ Cung
Cây cung (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (13)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cúi người, cung kính
Ví dụ (5)
他向观众深深地鞠了一躬。
Anh ấy cúi gập người chào khán giả một cách cung kính.
见到长辈时,他总是躬身问好。
Khi gặp người lớn tuổi, anh ấy luôn cúi người chào hỏi.
服务员躬身将菜单递给顾客。
Người phục vụ cung kính cúi người đưa thực đơn cho khách hàng.
学生们向老师恭敬地鞠躬。
Các học sinh cung kính cúi chào thầy giáo.
她含着眼泪,向大家躬身致歉。
Cô ấy rơm rớm nước mắt, cúi người xin lỗi mọi người.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây