哨
丨フ一丨丶ノ丨フ一一
10
口
HSK6
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:còi, tiếng huýt sáo, trạm gác, lính gác, việc canh gác, huýt (sáo).
Ví dụ (8)
他在心情好的时候喜欢吹口哨。
Lúc tâm trạng tốt anh ấy thích huýt sáo.
裁判吹响了比赛结束的哨声。
Trọng tài đã thổi vang tiếng còi kết thúc trận đấu.
边防战士在哨所里日夜守卫。
Các chiến sĩ biên phòng ngày đêm canh gác tại đồn biên phòng (trạm gác).
这只鸽子带着鸽哨,飞起来有声音。
Con chim bồ câu này có đeo còi chim, khi bay lên sẽ phát ra tiếng.
今晚轮到我站岗放哨。
Tối nay đến lượt tôi đứng gác (canh gác).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây