Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
姬
jī
họ Cơ; phụ nữ đẹp/phi tần thời cổ
Hán việt: cơ
フノ一一丨丨フ一丨フ
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 姬 (jī) kết hợp bởi Bộ Nữ (女 - phụ nữ, con gái) và Bộ Thần (臣 - bề tôi, quan lại), gợi nhớ nghĩa là họ Cơ 姬.

Thành phần cấu tạo

姬
jī
họ Cơ; phụ nữ đẹp/phi tần thời cổ
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
臣
Bộ Thần
Bề tôi, quan lại (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng / danh từ
Nghĩa:họ Cơ; phụ nữ đẹp/phi tần thời cổ
Ví dụ (5)
yàn huì宴会shàng上yǒu有yí一wèi位měi lì美丽de的wǔ舞jī姬zài在tiào wǔ跳舞。
Trong bữa tiệc có một vũ cơ (mỹ nhân múa) xinh đẹp đang nhảy múa.
tā她shì是guó wáng国王zuì最téng ài疼爱de的chǒng宠jī姬。
Nàng là sủng phi được nhà vua yêu thương nhất.
gǔ dài古代de的dá达guān官guì贵rén人wǎng wǎng往往yǒu有hěn很duō多jī姬qiè妾。
Những quan lại quyền quý thời xưa thường có rất nhiều thê thiếp.
bà霸wáng王bié别jī姬shì是yí一gè个zhù míng著名de的lì shǐ历史gù shi故事。
Bá Vương biệt Ngu Cơ là một câu chuyện lịch sử nổi tiếng.
wáng王gōng公guì zú贵族shēn身biān边cháng常yǒu有měi美jī姬xiāng相bàn伴。
Bên cạnh các vương công quý tộc thường có các mỹ nhân bầu bạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây