祠
丶フ丨丶フ一丨フ一
9
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đền thờ tổ tiên
Ví dụ (5)
村里有一座古老的祠堂。
Trong làng có một ngôi đền thờ tổ tiên cổ kính.
每逢佳节,村民们都会去宗祠祭拜祖先。
Mỗi dịp lễ tết, dân làng đều đến đền thờ họ để tế bái tổ tiên.
后人为纪念这位民族英雄,特地为他建了祠。
Người đời sau để tưởng nhớ vị anh hùng dân tộc này, đã đặc biệt lập đền thờ cho ông.
大家集资修缮了破旧的祠堂。
Mọi người đã quyên góp tiền để tu sửa đền thờ tổ tiên cũ nát.
这座祠庙已经有几百年的历史了。
Ngôi đền thờ này đã có lịch sử vài trăm năm rồi.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây