Đền thờ tổ tiên
Hán việt: từ
丶フ丨丶フ一丨フ一
9
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đền thờ tổ tiên
Ví dụ (5)
cūnliyǒuzuòlǎodetáng
Trong làng có một ngôi đền thờ tổ tiên cổ kính.
měiféngjiājiécūnmínmendōuhuìzōngbài xiān
Mỗi dịp lễ tết, dân làng đều đến đền thờ họ để tế bái tổ tiên.
hòurén wèi niànzhèwèimín yīng xióngwèijiànle
Người đời sau để tưởng nhớ vị anh hùng dân tộc này, đã đặc biệt lập đền thờ cho ông.
jiāxiūshànlejiùdetáng
Mọi người đã quyên góp tiền để tu sửa đền thờ tổ tiên cũ nát.
zhèzuòmiào jīngyǒubǎiniánde shǐle
Ngôi đền thờ này đã có lịch sử vài trăm năm rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây