双倍
—
Phân tích từ 双倍
Từ ghép (1)
Định nghĩa (2)
1
Tính từ
Nghĩa:Gấp đôi
Ví dụ (6)
加班可以获得双倍工资。
Tăng ca có thể nhận được lương gấp đôi.
付出了双倍的努力。
Bỏ ra sự nỗ lực gấp đôi.
获得双倍的积分奖励。
Nhận được thưởng điểm tích lũy gấp đôi.
按原价的双倍进行赔偿。
Bồi thường theo mức gấp đôi giá gốc.
产量翻到了往年的双倍。
Sản lượng tăng lên mức gấp đôi năm ngoái.
2
Danh từ
Nghĩa:Mức gấp đôi
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây