Hán Việt:HỐI••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フノ丶一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+有Hữu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
贿
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)

有
Hữu
Có / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

贿
Hối lộ
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Hối lộ
ENTiếng Anh:bribe; bribery
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
他因为受贿被捕了。
Anh ta đã bị bắt vì nhận hối lộ.
He was arrested for taking bribes.
#2
向政府官员行贿是违法的。
Đưa hối lộ cho quan chức chính phủ là phạm pháp.
Bribing government officials is illegal.
#3
我们绝不能接受任何形式的贿赂。
Chúng ta tuyệt đối không được nhận hối lộ dưới bất kỳ hình thức nào.
We must never accept bribery in any form.
#4
那个市长因贪污受贿被判刑。
Vị thị trưởng đó đã bị kết án vì tham ô và nhận hối lộ.
The mayor was sentenced for corruption and bribery.
#5
这家公司涉嫌商业贿赂。
Công ty này bị tình nghi có hành vi hối lộ thương mại.
This company is suspected of commercial bribery.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây