贿
huì
Hối lộ
Hán việt: hối
丨フノ丶一ノ丨フ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hối lộ
Ví dụ (5)
yīnwèishòuhuì贿bèile
Anh ta đã bị bắt vì nhận hối lộ.
xiàngzhèng guānyuánxínghuì贿shìwéide
Đưa hối lộ cho quan chức chính phủ là phạm pháp.
menjuénéngjiē shòurèn xíng shìdehuì 贿
Chúng ta tuyệt đối không được nhận hối lộ dưới bất kỳ hình thức nào.
geshìzhǎngyīntān shòuhuì贿bèipànxíng
Vị thị trưởng đó đã bị kết án vì tham ô và nhận hối lộ.
zhèjiāgōng shèxiánshāng huì 贿
Công ty này bị tình nghi có hành vi hối lộ thương mại.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây