Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
huì
HSK 4
Hối lộ
Hán Việt:HỐI••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フノ丶一ノ丨フ一一
Không dùng lượng từ riêng
贝Bối+有Hữu

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

贿
huì
Hối lộ
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Vỏ sò, tiền bạc, tài sản (bên trái)
Bộ Bối (giản thể)
有
Hữuyǒu
Có / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Lén lút đem tiền bạc của cải (贝) ra mua chuộc để chiếm hữu (有) quyền lợi riêng là hành vi hối lộ (贿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Hối lộ
ENTiếng Anh:bribe; bribery
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他yīnwèi因为shòuhuì受贿bèibǔ被捕le了。
Anh ta đã bị bắt vì nhận hối lộ.
He was arrested for taking bribes.
#2
xiàng向zhèngfǔ政府guānyuán官员xínghuì行贿shì是wéifǎ违法de的。
Đưa hối lộ cho quan chức chính phủ là phạm pháp.
Bribing government officials is illegal.
#3
wǒmen我们juébù绝不néng能jiēshòu接受rènhé任何xíngshì形式de的huìlù贿赂。
Chúng ta tuyệt đối không được nhận hối lộ dưới bất kỳ hình thức nào.
We must never accept bribery in any form.
#4
nà那gè个shìzhǎng市长yīn因tānwū贪污shòuhuì受贿bèipàn被判xíng刑。
Vị thị trưởng đó đã bị kết án vì tham ô và nhận hối lộ.
The mayor was sentenced for corruption and bribery.
#5
zhè这jiā家gōngsī公司shèxián涉嫌shāngyè商业huìlù贿赂。
Công ty này bị tình nghi có hành vi hối lộ thương mại.
This company is suspected of commercial bribery.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây