zhǒng
Mộ, mồ lớn
Hán việt: trũng
丶フ一ノフノノ丶ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộ, mồ lớn
Ví dụ (5)
zhèzuòshānshàngyǒuhěnduōlǎodefénzhǒng
Trên ngọn núi này có rất nhiều phần mộ cổ.
rénmenwèizhèwèimín yīng xióngjiànlezuòguānzhǒng
Người dân đã lập một ngôi mộ gió (mộ y quan) cho vị anh hùng dân tộc này.
jiāowàidehuāngzhǒngràngréngǎndàoshí fēn liáng
Những nấm mồ hoang ở ngoại ô khiến người ta cảm thấy vô cùng thê lương.
kǎo xuéjiāzàizhè xiànlezuòhàndàidezhǒng
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một ngôi mộ lớn thời Hán ở đây.
wángzhāojūndebèichēngwéiqīngzhǒng
Mộ của Vương Chiêu Quân được gọi là Thanh Trủng (Mộ xanh).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây