Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
冢
zhǒng
Mộ, mồ lớn
Hán Việt:TRỦNG•Số nét:10 nét•Bộ thủ:冖 Mịch•Loại từ:Danh từ
丶フ一ノ丨ノノ丶ノ丶
10 nét
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ nhanh

Dưới vòm đất trùm kín (冖) có chôn con vật tế lễ buộc chân (豖) theo phong tục cổ xưa, tạo thành ngôi mộ lớn, gò mả (冢).

Thành phần cấu tạo

冢
zhǒng
Mộ, mồ lớn
冖
Bộ Mịchmì
Khăn trùm, mái che (phía trên)
Bộ Mịch
豖
Chữ Trụcchù
Con lợn bị buộc chân / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
danh từ
Nghĩa:Mộ, mồ lớn
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这zuò座shān山shàng上yǒu有hěn很duō多gǔlǎo古老de的fén坟zhǒng冢。
Trên ngọn núi này có rất nhiều phần mộ cổ.
There are many ancient tomb mounds on this mountain.
#2
rénmen人们wèi为zhè这wèi位mínzúyīngxióng民族英雄jiàn建le了yí一zuò座yīguān衣冠zhǒng冢。
Người dân đã lập một ngôi mộ gió (mộ y quan) cho vị anh hùng dân tộc này.
People built a cenotaph for this national hero.
#3
jiāowài郊外de的huāng荒zhǒng冢ràng让rén人gǎndào感到shífēn十分qīliáng凄凉。
Những nấm mồ hoang ở ngoại ô khiến người ta cảm thấy vô cùng thê lương.
The desolate grave in the outskirts gives people a deep sense of bleakness.
#4
kǎogǔxuéjiā考古学家zài在zhèlǐ这里fāxiàn发现le了yí一zuò座hàndài汉代de的dà大zhǒng冢。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một ngôi mộ lớn thời Hán ở đây.
Archaeologists discovered a large tomb from the Han dynasty here.
#5
wáng王zhāo昭jūn君de的mù墓bèi被chēngwéi称为qīng青zhǒng冢。
Mộ của Vương Chiêu Quân được gọi là Thanh Trủng (Mộ xanh).
Wang Zhaojun's tomb is known as the Green Mound.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây