冢
丶フ一ノフノノ丶ノ丶
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Mộ, mồ lớn
Ví dụ (5)
这座山上有很多古老的坟冢。
Trên ngọn núi này có rất nhiều phần mộ cổ.
人们为这位民族英雄建了一座衣冠冢。
Người dân đã lập một ngôi mộ gió (mộ y quan) cho vị anh hùng dân tộc này.
郊外的荒冢让人感到十分凄凉。
Những nấm mồ hoang ở ngoại ô khiến người ta cảm thấy vô cùng thê lương.
考古学家在这里发现了一座汉代的大冢。
Các nhà khảo cổ học đã phát hiện ra một ngôi mộ lớn thời Hán ở đây.
王昭君的墓被称为青冢。
Mộ của Vương Chiêu Quân được gọi là Thanh Trủng (Mộ xanh).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây