娱
フノ一丨フ一一一ノ丶
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (6)
Từ đồng âm (43)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm vui; vui chơi, giải trí
Ví dụ (5)
听音乐是我最喜欢的娱乐方式。
Nghe nhạc là cách giải trí yêu thích nhất của tôi.
他打算毕业后进入娱乐圈发展。
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp sẽ bước vào làng giải trí để phát triển.
爷爷每天在公园里拉二胡,纯粹是自娱自乐。
Ông nội mỗi ngày đều kéo đàn nhị ở công viên, hoàn toàn là để tự mua vui cho bản thân.
这档电视节目的主要目的是娱乐大众。
Mục đích chính của chương trình truyền hình này là giải trí cho công chúng.
很多娱记都在酒店外面等候那位大明星。
Rất nhiều phóng viên giải trí đang đợi ngôi sao lớn đó ở bên ngoài khách sạn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây