làm vui; vui chơi, giải trí
Hán việt: ngu
フノ一丨フ一一一ノ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:làm vui; vui chơi, giải trí
Ví dụ (5)
tīngyīn yuèshìzuì huande fāng shì
Nghe nhạc là cách giải trí yêu thích nhất của tôi.
suàn hòujìn quān zhǎn
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp sẽ bước vào làng giải trí để phát triển.
yeměi tiānzàigōng yuánèrchún cuìshì
Ông nội mỗi ngày đều kéo đàn nhị ở công viên, hoàn toàn là để tự mua vui cho bản thân.
zhèdàngdiàn shìjié dezhǔ yào shì zhòng
Mục đích chính của chương trình truyền hình này là giải trí cho công chúng.
hěnduōdōuzàijiǔdiànwàimiànděng hòuwèimíng xīng
Rất nhiều phóng viên giải trí đang đợi ngôi sao lớn đó ở bên ngoài khách sạn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây