zhū
cây, gốc, đóa (lượng từ dùng cho thực vật).
Hán việt: chu
一丨ノ丶ノ一一丨ノ丶
10
HSK 6
Danh từ

Thông tin lượng từ

zhū

Dùng cho cây cối, cây non, hoa màu có rễ bám đất.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 株 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两株幼苗
hai cây non / mầm cây
一株小草
một cọng cỏ / cây cỏ nhỏ
一株树
một cây / một thân cây
几株玉米
vài cây ngô / cây bắp
两株花
hai cây hoa
几株植物
vài cây / một số thực vật

Định nghĩa (2)

1
lượng từ
Nghĩa:cây, gốc, đóa (lượng từ dùng cho thực vật).
Ví dụ (8)
yuànzizhònglezhūtáoshù
Trong sân có trồng một cây đào.
zhèzhūlánhuākāidehěnpiào liang
Gốc (cây) hoa lan này nở rất đẹp.
menyàobǎo měizhūyòumiáo
Chúng ta phải bảo vệ từng gốc cây non.
zhūlǎoliǔshù jīngle
Cây liễu già đó đã khô chết rồi.
zhèzhūméiguihuāshìsònggěidema
Cây hoa hồng này là bạn tặng tôi phải không?
2
danh từ
Nghĩa:chủng, dòng (virus, vi khuẩn); gốc cây.
Ví dụ (8)
shǒuzhūdàishìzhù míngdechéng shi
Ôm cây đợi thỏ là một câu chuyện thành ngữ nổi tiếng.
xuéjiāfēnchūlezhǒngxīndebìng zhū
Các nhà khoa học đã phân lập được một chủng virus mới.
zhèzhǒng jūndejūnzhūduì kàngshēngyǒunàiyàoxìng
Chủng vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc kháng sinh.
miáonéngyǒuxiàofáng duōzhǒngbiànzhū
Vắc-xin có thể phòng ngự hiệu quả nhiều chủng biến thể.
menyàocónggēn běnshàngjiě juéwèn néngzhǐzhìbiāozhìběnzhǎncǎochúgēn /zhū)。
Chúng ta phải giải quyết vấn đề từ gốc rễ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây