Hán Việt:CHU••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨ノ丶ノ一一丨ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
木Mộc+朱Chu
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
株
gốc cây; lượng từ cho cây
木
Bộ Mộc
Cây cối, gỗ (bên trái)

朱
Chu
Đỏ / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

株
cây, gốc, đóa (lượng từ dùng cho thực vật).
Thông tin lượng từ
株
Dùng cho thực vật, cây cối, cây non có rễ.
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 株 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:

两株幼苗
Hai cây non

一株小草
Một cọng cỏ nhỏ

一株树
Một cái cây

几株玉米
Vài cây ngô

两株花
Hai cây hoa

几株植物
Vài cây xanh
Định nghĩa & Câu ví dụ (2)
1
Lượng từ
VINghĩa:cây, gốc, đóa (lượng từ dùng cho thực vật).
ENTiếng Anh:Classifier for trees, plants, etc.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
院子里种了一株桃树。
Trong sân có trồng một cây đào.
A peach tree was planted in the yard.
#2
这株兰花开得很漂亮。
Gốc (cây) hoa lan này nở rất đẹp.
This orchid is blooming beautifully.
#3
我们要保护每一株幼苗。
Chúng ta phải bảo vệ từng gốc cây non.
We must protect every seedling.
#4
那株老柳树已经枯死了。
Cây liễu già đó đã khô chết rồi.
That old willow tree has already withered and died.
#5
这株玫瑰花是你送给我的吗?
Cây hoa hồng này là bạn tặng tôi phải không?
Did you give me this rose?
2
Danh từ
VINghĩa:chủng, dòng (virus, vi khuẩn); gốc cây.
ENTiếng Anh:Strain (biology/virus) / Trunk / Stem.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
守株待兔是一个著名的成语故事。
Ôm cây đợi thỏ là một câu chuyện thành ngữ nổi tiếng.
"Waiting by a stump for a rabbit" is a famous idiom story.
#2
科学家分离出了一种新的病毒毒株。
Các nhà khoa học đã phân lập được một chủng virus mới.
Scientists have isolated a new viral strain.
#3
这种细菌的菌株对抗生素有耐药性。
Chủng vi khuẩn này có khả năng kháng thuốc kháng sinh.
This bacterial strain is resistant to antibiotics.
#4
疫苗能有效防御多种变异株。
Vắc-xin có thể phòng ngự hiệu quả nhiều chủng biến thể.
Vaccines can effectively protect against multiple variants.
#5
科学家在森林里发现了一株千年古树。
Nhà khoa học đã phát hiện ra một gốc cây cổ thụ ngàn năm ở trong rừng.
We need to solve the problem at its root instead of merely treating the symptoms rather than the cause.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây