xīn
Lõi, tim bấc
Hán việt: tâm
一丨丨丶フ丶丶
7
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhī

Dùng cho chim thú, một chiếc của một cặp đối xứng (như tay, chân, tai, mắt), hộp, đĩa, bát, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 只 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两只鸽子
hai con chim bồ câu
两只昆虫
hai con côn trùng
两只狮子
hai con sư tử
一只狼
một con sói
两只兔子
hai con thỏ
两只鞋
hai chiếc giày

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Lõi, tim bấc
Ví dụ (5)
zhúdedēngxīn jīngshāojìnle
Tim bấc của cây nến đã cháy rụi rồi.
yàomǎiliǎngzhīxīndeyuánzhūxīn
Tôi cần mua hai cái lõi bút bi mới.
zhèshǒu cǎiyònglezuìxīndezhì néngxīnpiàn
Chiếc điện thoại này sử dụng lõi chip thông minh mới nhất.
píng guǒxīnshìnéngchīde
Lõi quả táo thì không thể ăn được.
zhèzhǒnghuādexīnshìhuángde
Phần lõi của loài hoa này có màu vàng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây