Hán Việt:TÂM••Loại từ:Danh từ
7 nét
一丨丨丶フ丶丶
艹Thảo+心Tâm
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
芯
Lõi, tim bấc
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)

心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

芯
Lõi, tim bấc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Lõi, tim bấc
ENTiếng Anh:core; wick; chip
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
蜡烛的灯芯已经烧尽了。
Tim bấc của cây nến đã cháy rụi rồi.
The wick of the candle has already burned out.
#2
我需要买两支新的圆珠笔芯。
Tôi cần mua hai cái lõi bút bi mới.
I need to buy two new ballpoint pen refills.
#3
这部手机采用了最新的智能芯片。
Chiếc điện thoại này sử dụng lõi chip thông minh mới nhất.
This mobile phone uses the latest smart chip.
#4
苹果芯是不能吃的。
Lõi quả táo thì không thể ăn được.
Apple cores are not edible.
#5
这种花的芯是黄色的。
Phần lõi của loài hoa này có màu vàng.
The center of this flower is yellow.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây