chết; bắn chết, giết
Hán việt: tễ
一フノフ一ノフ丶ノフ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:chết; bắn chết, giết
Ví dụ (5)
jǐng cházàijiāohuǒzhōnglemíngdǎi
Cảnh sát đã tiêu diệt tên côn đồ đó trong cuộc đọ súng.
geshārénfànbèipànchǔxíngmíng tiānjiùyàoqiāngle
Tên sát nhân đó đã bị kết án tử hình, ngày mai sẽ bị xử bắn.
shéyǎolekǒudāng chǎngmìng
Con rắn độc cắn anh ta một nhát, anh ta mất mạng ngay tại chỗ.
mendeshǒuqiānglefāngdezhǐ huīguān
Lính bắn tỉa của chúng ta đã tiêu diệt chỉ huy của địch chỉ bằng một phát súng.
duōxíng
Làm nhiều việc bất nghĩa ắt sẽ tự chuốc lấy diệt vong.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây