毙
一フノフ一ノフ丶ノフ
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (25)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:chết; bắn chết, giết
Ví dụ (5)
警察在交火中击毙了那名歹徒。
Cảnh sát đã tiêu diệt tên côn đồ đó trong cuộc đọ súng.
那个杀人犯被判处死刑,明天就要枪毙了。
Tên sát nhân đó đã bị kết án tử hình, ngày mai sẽ bị xử bắn.
毒蛇咬了他一口,他当场毙命。
Con rắn độc cắn anh ta một nhát, anh ta mất mạng ngay tại chỗ.
我们的狙击手一枪击毙了敌方的指挥官。
Lính bắn tỉa của chúng ta đã tiêu diệt chỉ huy của địch chỉ bằng một phát súng.
多行不义必自毙。
Làm nhiều việc bất nghĩa ắt sẽ tự chuốc lấy diệt vong.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây