zhuāng
cọc; lượng từ cho sự việc
Hán việt: thung
一丨ノ丶丶一ノ一丨一
10
根, 个
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:cọc; lượng từ cho sự việc
Ví dụ (5)
niúshuānzàizhuāngshàng
Anh ấy buộc con bò vào cọc gỗ.
gōngr énmenzhèng zàigōngshàngzhuāng
Các công nhân đang đóng cọc trên công trường.
zhègēnshízhuāngshìliǎngkuàidejiè xiàn
Mốc đá này là ranh giới của hai mảnh đất.
qiáo liángdeqiáozhuāng fēi chángjiān
Cọc cầu của cây cầu phải vô cùng kiên cố.
zhàng péngdezhuāngbèifēng láile
Cọc gỗ của chiếc lều đã bị gió nhổ lên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây