Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhuāng
HSK 4
cọc; lượng từ cho sự việc
Hán Việt:TRANG••Loại từ:Danh từ
10 nét
一丨ノ丶丶一ノ一丨一
木Mộc+庄Chữ Bành

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

桩
zhuāng
cọc; lượng từ cho sự việc
木
Bộ Mộcmù
Cây cối, gỗ (bên trái)
Bộ Mộc
庄
Chữ Bànhzhuāng
Làng / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Thân cây gỗ chắc khỏe (木) được đóng sâu xuống nền đất đầu làng (庄) làm chiếc cọc tiêu vững chãi (桩).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

桩zhuāng

Dùng cho sự việc, vụ án, thương vụ, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 桩 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một mối tâm sự
yì一zhuāng桩xīnshì心事
Một mối tâm sự
Một thương vụ
yì一zhuāng桩mǎimai买卖
Một thương vụ
Một vụ án
yì一zhuāng桩ànjiàn案件
Một vụ án
Một việc trọng đại
yì一zhuāng桩dàshì大事
Một việc trọng đại

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / lượng từ
VINghĩa:cọc; lượng từ cho sự việc
ENTiếng Anh:pile; stake; classifier for items or matters
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他bǎ把niú牛shuān拴zài在mùzhuāng木桩shàng上。
Anh ấy buộc con bò vào cọc gỗ.
He tied the cow to a wooden stake.
#2
gōngrén工人men们zhèngzài正在gōngdì工地shàng上dǎ打zhuāng桩。
Các công nhân đang đóng cọc trên công trường.
The workers are driving piles at the construction site.
#3
zhè这gēn根shí石zhuāng桩shì是liǎng两kuài块dì地de的jièxiàn界限。
Mốc đá này là ranh giới của hai mảnh đất.
This stone marker marks the boundary between the two plots of land.
#4
qiáoliáng桥梁de的qiáo桥zhuāng桩bìxū必须fēicháng非常jiāngù坚固。
Cọc cầu của cây cầu phải vô cùng kiên cố.
The bridge piles must be extremely sturdy.
#5
zhàngpéng帐篷de的mùzhuāng木桩bèi被fēng风bá拔qǐlái起来le了。
Cọc gỗ của chiếc lều đã bị gió nhổ lên.
The tent stakes were pulled out by the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây