xiè
vụn, mạt, mảnh nhỏ, gàu (tóc).
Hán việt: tiết
フ一ノ丨丶ノ丨フ一一
10
HSK 6
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:vụn, mạt, mảnh nhỏ, gàu (tóc).
Ví dụ (8)
zhuō zishàngdiàolehěnduōmiàn bāoxiè
Trên bàn rơi rất nhiều vụn bánh mì.
gōngr énzàiqīng shàngdetiěxiè
Công nhân đang dọn dẹp mạt sắt trên mặt đất.
zuì jìntóuxièhěnduōhěnfán nǎo
Gần đây anh ấy rất nhiều gàu (vảy da đầu), rất phiền lòng.
touhuìchǎn shēnghěnduōxiè
Cưa gỗ sẽ sinh ra rất nhiều mùn cưa.
qǐngzhèxiēzhǐxièsǎogān jìng
Làm ơn quét sạch đống vụn giấy này.
2
động từ
Nghĩa:đáng, thèm (thường dùng phủ định 'bất tiết' - không thèm, coi khinh), nhỏ nhặt.
Ví dụ (8)
duìzhèzhǒngbēi deshǒuduàn xiè
Anh ấy không thèm liếc mắt tới (coi khinh) thủ đoạn đê hèn này.
liǎnxièdeyàng ziràngrénhěnshēng
Cái vẻ mặt khinh khỉnh (không thèm chấp) của anh ta khiến người khác rất tức giận.
xièzhēngchǎo
Tôi không thèm (khinh không muốn) tranh cãi với anh ta.
zhèzhǒngxiǎoshìxièzuò
Chuyện nhỏ nhặt này, anh ấy không thèm làm.
yǒuxiēzhuān jiāxièhuí zhèmejiǎn dāndewèn
Có một số chuyên gia không thèm trả lời những câu hỏi đơn giản thế này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây