Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
捏
niē
véo, bóp, nặn, nhào (dùng ngón tay kẹp hoặc tạo hình vật mềm).
Hán việt: niết
一丨一丨フ一一一丨一
10
HSK 6
—

Gợi nhớ

Dùng Tay (扌) nhào nặn Đất (土) thành hình.

Thành phần cấu tạo

捏
niē
Vặn, bóp
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
圼
Chữ Niết
Bùn đen / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
động từ
Nghĩa:véo, bóp, nặn, nhào (dùng ngón tay kẹp hoặc tạo hình vật mềm).
Ví dụ (8)
rú guǒ如果nǐ你jué de觉得bí zi鼻子bù不shū fu舒服,kě yǐ可以niē捏yī一niē捏。
Nếu bạn thấy mũi khó chịu, có thể bóp nhẹ (véo) một cái.
wǒ men我们quán全jiā家rén人jù聚zài在yī qǐ一起niē捏jiǎo zi饺子。
Cả nhà chúng tôi tụ tập lại cùng nhau nặn (gói) sủi cảo.
xiǎo shí小时hou候wǒ我zuì最xǐ huān喜欢wán玩ní泥bā巴,niē捏ní泥rén人。
Hồi nhỏ tôi thích nhất là chơi bùn, nặn tò he (người đất).
kàn看dào到bǎo宝bao宝kě ài可爱de的liǎn脸,wǒ我rěn bu zhù忍不住xiǎng想niē捏yī xià一下。
Nhìn thấy khuôn mặt đáng yêu của em bé, tôi không kìm được muốn véo một cái.
yù dào遇到jǐn jí紧急qíng kuàng情况,wǒ我bù jīn不禁tì替tā他niē捏le了yī一bǎ把hàn汗。
Gặp tình huống khẩn cấp, tôi không kìm được mà toát mồ hôi hột thay cho anh ấy (Thành ngữ: Niē bǎ hàn).
2
động từ (nghĩa bóng)
Nghĩa:bịa đặt, thêu dệt, nặn ra (chuyện không có thật).
Ví dụ (2)
zhè这xiē些yáo yán谣言chún纯shǔ属píng凭kōng空niē捏zào造。
Những tin đồn này hoàn toàn là bịa đặt vô căn cứ (từ không trung nặn ra).
nǐ你bù不yào要zài在zhè这lǐ里niē捏zào造shì shí事实qù去xiàn hài陷害hǎo好rén人。
Bạn đừng có ở đây bịa đặt sự thật để hãm hại người tốt.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây