捞
一丨一一丨丨丶フフノ
10
HSK 6
Động từ
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vớt, mò, trục vớt, kiếm chác, vơ vét.
Ví dụ (8)
锅里的饺子熟了,快捞出来吧。
Sủi cảo trong nồi chín rồi, mau vớt ra đi.
他在河里捞了一整天,也没捞到一条鱼。
Anh ấy mò mẫm dưới sông cả ngày trời mà cũng chẳng vớt được con cá nào.
想在这个项目中捞一把可不容易。
Muốn kiếm chác một khoản từ dự án này không dễ đâu.
这简直是大海捞针,太难找了。
Việc này quả thực là mò kim đáy bể, quá khó tìm.
我们要想办法把他从监狱里捞出来。
Chúng ta phải nghĩ cách vớt (cứu/chạy chọt) anh ấy ra khỏi tù.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây