Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
lāo
HSK 6
vớt, mò, trục vớt, kiếm chác, vơ vét.
Hán Việt:LAO••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一一丨丨丶フフノ
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+劳Giản thể từ 勞

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捞
lāo
Vớt, móc
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
劳
Giản thể từ 勞láo
Hình người vất vả bên lửa (phồn thể) / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đưa bàn tay (扌) vất vả nhọc công (劳) mò xuống dòng nước sâu để vớt, trục vớt đồ vật lên (捞).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:vớt, mò, trục vớt, kiếm chác, vơ vét.
ENTiếng Anh:To scoop up from a fluid / To dredge / To fish for / To gain (illicitly).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
guō锅lǐ里de的jiǎozi饺子shú熟le了,kuài快lāo捞chūlái出来ba吧。
Sủi cảo trong nồi chín rồi, mau vớt ra đi.
The dumplings in the pot are cooked; hurry up and scoop them out.
#2
tā他zài在hé河lǐ里lāo捞le了yìzhěngtiān一整天,yě也méi没lāo捞dào到yì一tiáo条yú鱼。
Anh ấy mò mẫm dưới sông cả ngày trời mà cũng chẳng vớt được con cá nào.
He fished in the river all day and still didn't catch a single fish.
#3
xiǎng想zài在zhè这gè个xiàngmù项目zhōng中lāo捞yì一bǎ把kěbù可不róngyì容易。
Muốn kiếm chác một khoản từ dự án này không dễ đâu.
It won't be easy to make a quick profit from this project.
#4
zhè这jiǎnzhí简直shì是dàhǎi大海lāo捞zhēn针,tài太nán难zhǎo找le了。
Việc này quả thực là mò kim đáy bể, quá khó tìm.
This is like looking for a needle in a haystack—far too hard to find.
#5
wǒmen我们yào要xiǎng想bànfǎ办法bǎ把tā他cóng从jiānyù监狱lǐ里lāo捞chūlái出来。
Chúng ta phải nghĩ cách vớt (cứu, chạy chọt) anh ấy ra khỏi tù.
We need to find a way to get him out of prison.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây