硅胶
—
Phân tích từ 硅胶
Định nghĩa (1)
1
Danh từ
Nghĩa:Keo silicon / Chất dẻo silicon
Ví dụ (3)
这个手机壳是硅胶材质的。
Chiếc ốp điện thoại này là chất liệu silicon.
硅胶密封圈防漏性能好。
Vòng đệm keo silicon tính năng chống rò tốt.
烘焙模具使用了食品级硅胶。
Khuôn nướng dùng chất dẻo silicon cấp thực phẩm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây