虔
丨一フノ一フ丶一ノ丶
10
个
HSK1
Tính từ
Từ ghép (21)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Mộ đạo, thành kính
Ví dụ (5)
他是一个虔诚的佛教徒。
Anh ấy là một phật tử mộ đạo.
奶奶每天都在佛像前虔心祈祷。
Bà nội mỗi ngày đều thành tâm cầu nguyện trước tượng Phật.
我们怀着虔敬的心情参加了这次祭典。
Chúng tôi đã tham gia buổi tế lễ này với tâm trạng vô cùng thành kính.
只有真正的虔信者才能体会到内心的宁静。
Chỉ có những tín đồ mộ đạo thực sự mới có thể cảm nhận được sự bình yên trong tâm hồn.
她双膝跪地,虔诚地向上天许愿。
Cô ấy quỳ hai gối xuống đất, thành kính ước nguyện với ơn trên.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây