qián
Mộ đạo, thành kính
Hán việt: kiền
丨一フノ一フ丶一ノ丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Mộ đạo, thành kính
Ví dụ (5)
shìqiánchéngdejiào
Anh ấy là một phật tử mộ đạo.
nǎi naiměi tiāndōuzàixiàngqiánqiánxīndǎo
Bà nội mỗi ngày đều thành tâm cầu nguyện trước tượng Phật.
menhuái怀zheqiánjìngdexīn qíngcān jiālezhèdiǎn
Chúng tôi đã tham gia buổi tế lễ này với tâm trạng vô cùng thành kính.
zhǐyǒuzhēn zhèngdeqiánxìnzhěcáinéng huìdàonèixīndeníngjìng
Chỉ có những tín đồ mộ đạo thực sự mới có thể cảm nhận được sự bình yên trong tâm hồn.
shuāngguìqiánchéngdexiàngshàngtiānyuàn
Cô ấy quỳ hai gối xuống đất, thành kính ước nguyện với ơn trên.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây