Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
míng
HSK 4
Tối tăm, u mê
Hán Việt:MINH••Loại từ:Tính từ
10 nét
丶フ丨フ一一丶一ノ丶
Không dùng lượng từ riêng
冖Mịch+日Nhật+六Chữ Lục

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

冥
míng
Tối tăm, u mê
冖
Bộ Mịchmì
Khăn trùm, mái che (phía trên)
Bộ Mịch
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời, ngày, ánh sáng (ở giữa)
Bộ Nhật
六
Chữ Lụcliù
số sáu, sáu (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Màn đêm trùm kín phía trên (冖) che khuất mặt trời (日) suốt sáu canh giờ (六), khiến không gian trở nên tối tăm, u ám (冥).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Tính từ
VINghĩa:Tối tăm, u mê
ENTiếng Anh:dark; underworld; deep; obscure
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā他míngwánbùlíng冥顽不灵,bù不tīng听rènhé任何rén人de的quàngào劝告。
Anh ta u mê ngoan cố, không nghe lời khuyên của bất kỳ ai.
He is stubbornly obstinate and refuses to listen to anyone's advice.
#2
tàiyáng太阳xiàshān下山hòu后,tiānsè天色jiàn渐míng冥。
Sau khi mặt trời lặn, sắc trời dần trở nên tối tăm.
After the sun set, the sky gradually grew dark.
#3
gǔdài古代xǔduō许多rén人chǔyú处于míng冥mèi昧de的zhuàngtài状态。
Thời cổ đại có rất nhiều người ở trong trạng thái u mê tối tăm.
In ancient times, many people lived in a state of ignorance.
#4
qiántú前途míng冥máng茫,tā他bù不zhīdào知道gāi该wǎng往nǎlǐ哪里zǒu走。
Tiền đồ mờ mịt tối tăm, anh ấy không biết nên đi về đâu.
With the future shrouded in uncertainty, he did not know which way to go.
#5
sēnlín森林lǐ里yīnyǔ阴雨liánmián连绵,yí一piàn片yōu幽míng冥。
Trong rừng mưa dầm liên miên, một cảnh u ám tối tăm.
The forest was filled with continuous rain and a gloomy darkness.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây