冥
丶フ丨フ一一丶一ノ丶
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (3)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Tối tăm, u mê
Ví dụ (5)
他冥顽不灵,不听任何人的劝告。
Anh ta u mê ngoan cố, không nghe lời khuyên của bất kỳ ai.
太阳下山后,天色渐冥。
Sau khi mặt trời lặn, sắc trời dần trở nên tối tăm.
古代许多人处于冥昧的状态。
Thời cổ đại có rất nhiều người ở trong trạng thái u mê tối tăm.
前途冥茫,他不知道该往哪里走。
Tiền đồ mờ mịt tối tăm, anh ấy không biết nên đi về đâu.
森林里阴雨连绵,一片幽冥。
Trong rừng mưa dầm liên miên, một cảnh u ám tối tăm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây