míng
Tối tăm, u mê
Hán việt: minh
丶フ丨フ一一丶一ノ丶
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Tối tăm, u mê
Ví dụ (5)
míngwánlíngtīngrèn réndequàngào
Anh ta u mê ngoan cố, không nghe lời khuyên của bất kỳ ai.
tài yángxiàshānhòutiānjiànmíng
Sau khi mặt trời lặn, sắc trời dần trở nên tối tăm.
dài duōrénchǔmíngmèidezhuàng tài
Thời cổ đại có rất nhiều người ở trong trạng thái u mê tối tăm.
qián míngmángzhī dàogāiwǎngzǒu
Tiền đồ mờ mịt tối tăm, anh ấy không biết nên đi về đâu.
sēn línyīnliánmiánpiànyōumíng
Trong rừng mưa dầm liên miên, một cảnh u ám tối tăm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây