Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhuó
HSK 4
Rót rượu, cân nhắc
Hán Việt:CHƯỚC••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨フノフ一一ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
酉Dậu+勺Chước

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

酌
zhuó
Rót rượu, cân nhắc
酉
Bộ Dậuyǒu
Bình rượu, lên men (bên trái)
Bộ Dậu
勺
Bộ Chướcsháo
Cái muỗng, múc / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dùng chiếc muỗng nhỏ (勺) múc từng chút rượu thơm từ vò sành (酉) ra chén, vừa nhâm nhi vừa suy tính gọi là rót rượu, cân nhắc (酌).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Rót rượu, cân nhắc
ENTiếng Anh:pour wine; deliberate; consider
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhōumò周末wǒmen我们qù去jiǔbā酒吧xiǎo小zhuó酌yì一bēi杯ba吧。
Cuối tuần chúng ta đi quán bar uống một chút rượu nhé.
Let's go to a bar for a casual drink this weekend.
#2
zhè这jiàn件shì事bǐjiào比较fùzá复杂,wǒmen我们xūyào需要zhuóqíng酌情chǔlǐ处理。
Việc này khá phức tạp, chúng ta cần cân nhắc tình hình để xử lý.
This matter is rather complicated, so we need to handle it as appropriate.
#3
zhè这piān篇wénzhāng文章de的yòngcí用词hái还xūyào需要zài再zhēnzhuó斟酌yíxià一下。
Cách dùng từ của bài viết này vẫn cần phải cân nhắc lại một chút.
The wording of this article still needs a bit more careful consideration.
#4
liǎng两rén人zài在yuè月xià下duì对zhuó酌,tánxiàofēngshēng谈笑风生。
Hai người đối diện rót rượu uống dưới trăng, nói cười vui vẻ.
The two drank together under the moon, chatting and laughing merrily.
#5
zhè这gè个jìhuà计划de的jùtǐ具体xìjié细节,wǒmen我们míngtiān明天zài再shāng商zhuó酌。
Chi tiết cụ thể của kế hoạch này, ngày mai chúng ta sẽ cùng bàn bạc cân nhắc.
We can discuss the specific details of this plan tomorrow.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây