zhuó
Rót rượu, cân nhắc
Hán việt: chước
一丨フノフ一一ノフ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Rót rượu, cân nhắc
Ví dụ (5)
zhōu menjiǔ xiǎozhuóbēiba
Cuối tuần chúng ta đi quán bar uống một chút rượu nhé.
zhèjiànshì jiào men yàozhuóqíngchǔ
Việc này khá phức tạp, chúng ta cần cân nhắc tình hình để xử lý.
zhèpiānwén zhāngdeyònghái yàozàizhēn zhuó xià
Cách dùng từ của bài viết này vẫn cần phải cân nhắc lại một chút.
liǎngrénzàiyuèxiàduìzhuótánxiàofēngshēng
Hai người đối diện rót rượu uống dưới trăng, nói cười vui vẻ.
zhè ge huàde jié menmíng tiānzàishāngzhuó
Chi tiết cụ thể của kế hoạch này, ngày mai chúng ta sẽ cùng bàn bạc cân nhắc.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây