耽
一丨丨一一一丶フノフ
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Đắm chìm, trì hoãn
Ví dụ (5)
别耽误了大家的时间。
Đừng làm trì hoãn thời gian của mọi người.
路上因为塞车耽搁了两个小时。
Trên đường đi vì kẹt xe nên bị trì hoãn mất hai tiếng.
年轻人不要耽于安乐,应该努力奋斗。
Người trẻ tuổi đừng đắm chìm trong sự an nhàn, mà nên nỗ lực phấn đấu.
他耽溺于网络游戏,导致成绩一落千丈。
Cậu ấy đắm chìm vào trò chơi trực tuyến, dẫn đến thành tích học tập sa sút thảm hại.
有病要赶快看医生,千万别耽误了病情。
Có bệnh thì phải mau chóng đi khám bác sĩ, tuyệt đối đừng để trì hoãn bệnh tình.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây