dān
Đắm chìm, trì hoãn
Hán việt: đam
一丨丨一一一丶フノフ
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Đắm chìm, trì hoãn
Ví dụ (5)
biédān le jiādeshí jiān
Đừng làm trì hoãn thời gian của mọi người.
shangyīnwèisāichēdāngeleliǎngxiǎo shí
Trên đường đi vì kẹt xe nên bị trì hoãn mất hai tiếng.
nián qīngrényàodānānyīng gāi fèn dòu
Người trẻ tuổi đừng đắm chìm trong sự an nhàn, mà nên nỗ lực phấn đấu.
dānwǎng luòyóu dǎo zhìchéng luòqiānzhàng
Cậu ấy đắm chìm vào trò chơi trực tuyến, dẫn đến thành tích học tập sa sút thảm hại.
yǒubìngyàogǎn kuàikàn shēngqiān wànbiédān lebìngqíng
Có bệnh thì phải mau chóng đi khám bác sĩ, tuyệt đối đừng để trì hoãn bệnh tình.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây