juān
Duyên dáng, xinh đẹp
Hán việt: quyên
フノ一丨フ一丨フ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Duyên dáng, xinh đẹp
Ví dụ (5)
dexiědeshí fēnjuānxiù
Chữ viết của cô ấy rất thanh tú (duyên dáng).
dànyuànrénchángjiǔqiāngòngchánjuān
Chỉ mong người mãi bình an, ngàn dặm chung ngắm vầng trăng tuyệt mỹ (thiền quyên).
zhǎngdetàijuānhǎofēi chángmír én
Cô ấy có dáng vóc duyên dáng, vô cùng quyến rũ.
geháidemiànróngqīngjuānxiù
Gương mặt của cô gái ấy thanh tú và xinh đẹp.
míngyuèjuānjuānzhào yào耀zheníngjìngdewǎn
Vầng trăng sáng thanh tao, chiếu rọi màn đêm yên tĩnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây