娟
フノ一丨フ一丨フ一一
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (7)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Duyên dáng, xinh đẹp
Ví dụ (5)
她的字写得十分娟秀。
Chữ viết của cô ấy rất thanh tú (duyên dáng).
但愿人长久,千里共婵娟。
Chỉ mong người mãi bình an, ngàn dặm chung ngắm vầng trăng tuyệt mỹ (thiền quyên).
她长得体态娟好,非常迷人。
Cô ấy có dáng vóc duyên dáng, vô cùng quyến rũ.
那个女孩的面容清丽娟秀。
Gương mặt của cô gái ấy thanh tú và xinh đẹp.
明月娟娟,照耀着宁静的夜晚。
Vầng trăng sáng thanh tao, chiếu rọi màn đêm yên tĩnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây