suí
An ủi, làm dịu
Hán việt: nhuy
フフ一ノ丶丶ノフノ一
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:An ủi, làm dịu
Ví dụ (5)
fāngguānyìngdāngsuíbǎixìngràngmenān
Quan địa phương nên vỗ về an ủi dân chúng, để họ an cư lạc nghiệp.
zhèng cǎi lesuíjìngzhèng láiānmínzhòngdeqíng
Chính phủ đã áp dụng chính sách xoa dịu để an ủi cảm xúc của người dân.
jiāng jūnxiàlìngsuíxiánglànshā
Tướng quân ra lệnh an ủi vỗ về lính đầu hàng, không được lạm sát người vô tội.
xīnrènxiànlìngzhì suíliúmínchóngjiànjiāyuán
Huyện lệnh mới nhậm chức dốc sức an ủi và tập hợp những người tị nạn để xây dựng lại quê hương.
jīng guòduōniánde biān jìngzhōng dàolesuí
Sau nhiều năm nỗ lực, biên giới cuối cùng cũng được bình định và xoa dịu.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây