绥
フフ一ノ丶丶ノフノ一
10
HSK1
Tính từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:An ủi, làm dịu
Ví dụ (5)
地方官应当抚绥百姓,让他们安居乐业。
Quan địa phương nên vỗ về an ủi dân chúng, để họ an cư lạc nghiệp.
政府采取了绥靖政策来安抚民众的情绪。
Chính phủ đã áp dụng chính sách xoa dịu để an ủi cảm xúc của người dân.
将军下令绥抚降卒,不许滥杀无辜。
Tướng quân ra lệnh an ủi vỗ về lính đầu hàng, không được lạm sát người vô tội.
新任县令致力于绥辑流民,重建家园。
Huyện lệnh mới nhậm chức dốc sức an ủi và tập hợp những người tị nạn để xây dựng lại quê hương.
经过多年的努力,边境终于得到了绥和。
Sau nhiều năm nỗ lực, biên giới cuối cùng cũng được bình định và xoa dịu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây