jiāng / jiàng
nước sệt, hồ, bột nhão; hồ cứng vải.
Hán việt: tương
丶一丨ノフ丶丨フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (2)

1
danh từ / động từ (đọc 'jiāng')
Nghĩa:nước sệt, hồ, bột nhão; hồ cứng vải.
Ví dụ (5)
zhèzhǒng sòuyàoshuǐjiālehěnduōtángjiāng
Loại thuốc ho này có thêm rất nhiều siro.
chǎocàiqiánròupiànfàngzàidiànfěnjiāngguǒle xià
Trước khi xào, anh ấy đã nhúng các lát thịt vào hồ tinh bột để tẩm đều.
chībáobǐngshí huānlínshàngxiēfēngtángjiāng
Khi ăn bánh crepe, tôi thích rưới lên một ít siro phong.
zhèjiànchèn shānwánhòu yàodiǎnjiàngcáihuìtǐng
Chiếc áo sơ mi này sau khi giặt xong cần được hồ một chút tinh bột thì mới phẳng phiu được.
zàibīnglínshàngjiāolecéngcǎoméiguǒjiāng
Cô ấy rưới một lớp siro dâu tây lên trên kem.
2
danh từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:nước sệt, hồ; hồ bột
Ví dụ (3)
zhèzhǒngjiànghěnchóu
Loại hồ đặc này rất sệt.
zhuōshangfàngzhewǎnjiàng
Trên bàn đặt một bát hồ đặc.
zhè geyīnduōjiànfāng yán
Cách đọc này thường gặp trong phương ngữ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây