浆
丶一丨ノフ丶丨フノ丶
10
碗
HSK1
Danh từ
Từ ghép (15)
Định nghĩa (2)
1
danh từ / động từ (đọc 'jiāng')
Nghĩa:nước sệt, hồ, bột nhão; hồ cứng vải.
Ví dụ (5)
这种咳嗽药水里加了很多糖浆。
Loại thuốc ho này có thêm rất nhiều siro.
炒菜前,他把肉片放在淀粉浆里裹了一下。
Trước khi xào, anh ấy đã nhúng các lát thịt vào hồ tinh bột để tẩm đều.
吃薄饼时,我喜欢淋上一些枫糖浆。
Khi ăn bánh crepe, tôi thích rưới lên một ít siro phong.
这件衬衫洗完后需要打点浆才会笔挺。
Chiếc áo sơ mi này sau khi giặt xong cần được hồ một chút tinh bột thì mới phẳng phiu được.
她在冰淇淋上浇了一层草莓果浆。
Cô ấy rưới một lớp siro dâu tây lên trên kem.
2
danh từ (đọc 'jiàng')
Nghĩa:nước sệt, hồ; hồ bột
Ví dụ (3)
这种浆很稠。
Loại hồ đặc này rất sệt.
桌上放着一碗浆。
Trên bàn đặt một bát hồ đặc.
这个读音多见于方言。
Cách đọc này thường gặp trong phương ngữ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây