qiàn
xinh đẹp; nhờ, mượn tay
Hán việt: sai
ノ丨一一丨一丨フ一一
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:xinh đẹp; nhờ, mượn tay
Ví dụ (5)
deqiànyǐngshēnshēndeyìnzàidenǎohǎizhōng
Hình bóng xinh đẹp của cô ấy in sâu vào trong tâm trí tôi.
zhèshǒushīshìqiànréndàidebìng fēiqīn chuàng zuò
Bài thơ này là anh ấy nhờ người chắp bút thay, không phải do đích thân anh ấy sáng tác.
geháiqiǎoxiàoqiànfēi chángmír én
Cô gái đó có nụ cười xinh đẹp duyên dáng, vô cùng quyến rũ.
dàokùn nánshízhǐ hǎoqiànpéng yǒuláibāng máng
Khi gặp khó khăn, tôi đành phải nhờ bạn bè đến giúp đỡ.
zhào piànzhōngliúxiàlenián qīngshídeqiànyǐng
Bức ảnh đã lưu giữ lại hình bóng xinh đẹp thời trẻ của cô ấy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây