Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倩
qiàn
xinh đẹp; nhờ, mượn tay
Hán Việt:THIẾN•Số nét:10 nét•Bộ thủ:亻 Nhân•Loại từ:Động từ
ノ丨一一丨一丨フ一一
10 nét
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ nhanh

Người con gái (亻) đang độ tuổi thanh xuân xanh tươi (青) toát lên dáng vẻ duyên dáng và xinh đẹp (倩).

Thành phần cấu tạo

倩
qiàn
xinh đẹp; nhờ, mượn tay
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
青
Bộ Thanhqīng
Màu xanh, tuổi trẻ (bên phải)

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

1
tính từ / động từ
Nghĩa:xinh đẹp; nhờ, mượn tay
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tā她de的qiàn倩yǐng影shēnshēn深深de地yìn印zài在wǒ我de的nǎohǎi脑海zhōng中。
Hình bóng xinh đẹp của cô ấy in sâu vào trong tâm trí tôi.
Her graceful figure is deeply imprinted in my mind.
#2
zhè这shǒu首shī诗shì是tā他qiàn倩rén人dàibǐ代笔de的,bìngfēi并非tā他qīnzì亲自chuàngzuò创作。
Bài thơ này là anh ấy nhờ người chắp bút thay, không phải do đích thân anh ấy sáng tác.
This poem was ghostwritten for him by someone else; he did not write it himself.
#3
nà那gè个nǚhái女孩qiǎo巧xiào笑qiàn倩xī兮,fēicháng非常mírén迷人。
Cô gái đó có nụ cười xinh đẹp duyên dáng, vô cùng quyến rũ.
That girl’s charming smile is बेहद alluring.
#4
yùdào遇到kùnnán困难shí时,wǒ我zhǐhǎo只好qiàn倩péngyou朋友lái来bāngmáng帮忙。
Khi gặp khó khăn, tôi đành phải nhờ bạn bè đến giúp đỡ.
When I ran into difficulties, I had no choice but to ask a friend to help.
#5
zhàopiān照片zhōng中liúxià留下le了tā她niánqīng年轻shí时de的qiàn倩yǐng影。
Bức ảnh đã lưu giữ lại hình bóng xinh đẹp thời trẻ của cô ấy.
The photo preserved her graceful image from her youth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây