芙
一丨丨一一ノ丶
7
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 芙 (fú) kết hợp bởi Bộ Thảo (trên) (艹 - cỏ cây, thực vật) và Phu (夫 - người đàn ông), gợi nhớ nghĩa là Hoa sen 芙.
Thành phần cấu tạo
芙
Hoa sen
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
夫
Phu
Người đàn ông / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (39)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Hoa sen
Ví dụ (5)
刚洗完澡的她,犹如出水芙蓉般清纯美丽。
Cô ấy vừa tắm xong, thuần khiết và xinh đẹp hệt như đóa hoa sen vươn lên từ mặt nước.
池塘里的芙蕖竞相开放。
Những đóa hoa sen trong ao đang đua nhau nở rộ.
荷花在中国文学中也常被称为水芙蓉。
Hoa sen trong văn học Trung Quốc cũng thường được gọi là thủy phù dung.
清水出芙蓉,天然去雕饰。
Nước trong mọc đóa hoa sen, vẻ đẹp tự nhiên không cần chạm trổ điểm tô. (Thơ Lý Bạch)
这幅画生动地描绘了夏日芙蓉盛开的美景。
Bức tranh này miêu tả một cách sinh động cảnh đẹp hoa sen nở rộ vào mùa hè.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây