kǔn
Buộc, trói
Hán việt: hồn
一丨一丨フ一丨ノ丶一
10
HSK1
Động từ

Thông tin lượng từ

kǔn

Dùng cho các vật được cột, bó hoặc buộc lại với nhau (như củi, rơm, báo chí).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 捆 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

五两捆菜
bó rau (viết sai kết hợp 'năm lạng' và 'bó')
一捆报纸
một bó báo
两捆柴
hai bó củi
一捆丝绸
một bó lụa
一捆杂志
một bó tạp chí
一捆人民币
một xấp tiền Nhân dân tệ (được buộc thành bó)
一捆布
một bó vải
一捆书
một bó sách
几捆发票
vài bó hóa đơn
一捆草
một bó cỏ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Buộc, trói
Ví dụ (5)
zhèxiējiùshūkǔn lái
Đem những quyển sách cũ này buộc lại.
bèiqiángdàokǔnzhùleshuāngshǒu
Anh ấy bị tên cướp trói chặt hai tay.
menyòngshéng zixiāngzikǔnhǎo
Họ dùng dây thừng buộc chặt chiếc hộp lại.
nóngdàocǎokǔnchéngtuán
Người nông dân buộc rơm lại thành một cuộn.
biégēnzhèjiànshìkǔn bǎngzài
Đừng trói buộc tôi vào chuyện này.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây