Hán Việt:TÀM••Loại từ:Danh từ
10 nét
一一ノ丶丨フ一丨一丶
天Thiên+虫Trùng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
蚕
Con tằm
天
Thiên (biến thể)
Khung cửa / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)

Hình ảnh minh họa

蚕
Con tằm
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Con tằm
ENTiếng Anh:silkworm
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
蚕吃桑叶。
Con tằm ăn lá dâu.
Silkworms eat mulberry leaves.
#2
春蚕到死丝方尽。
Tằm xuân đến chết mới nhả hết tơ.
A spring silkworm spins silk until it dies.
#3
我们正在养蚕。
Chúng tôi đang nuôi tằm.
We are raising silkworms.
#4
蚕能吐丝。
Con tằm có thể nhả tơ.
Silkworms can spin silk.
#5
蚕已经结茧了。
Con tằm đã kết kén rồi.
The silkworms have already spun their cocoons.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây