Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
cán
HSK 4
Con tằm
Hán Việt:TÀM••Loại từ:Danh từ
10 nét
一一ノ丶丨フ一丨一丶
天Thiên+虫Trùng

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

蚕
cán
Con tằm
天
Thiên (biến thể)tiān
Khung cửa / âm đọc (phía trên)
虫
Bộ Trùngchóng
Côn trùng, sâu bọ (phía dưới)
Bộ Trùng
Mẹo nhớ nhanh:

Loài côn trùng nhỏ bé (虫) được người dân quý như lộc trời ban (天) vì nhả ra sợi tơ vàng óng ả là con tằm (蚕).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Con tằm
ENTiếng Anh:silkworm
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
cán蚕chī吃sāng桑yè叶。
Con tằm ăn lá dâu.
Silkworms eat mulberry leaves.
#2
chūn春cán蚕dào到sǐ死sī丝fāng方jǐn尽。
Tằm xuân đến chết mới nhả hết tơ.
A spring silkworm spins silk until it dies.
#3
wǒmen我们zhèngzài正在yǎngcán养蚕。
Chúng tôi đang nuôi tằm.
We are raising silkworms.
#4
cán蚕néng能tǔsī吐丝。
Con tằm có thể nhả tơ.
Silkworms can spin silk.
#5
cán蚕yǐjīng已经jié结jiǎn茧le了。
Con tằm đã kết kén rồi.
The silkworms have already spun their cocoons.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây