cán
Con tằm
Hán việt: tàm
一一ノ丶丨フ一丨一丶
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con tằm
Ví dụ (5)
cánchīsāng
Con tằm ăn lá dâu.
chūncándàofāngjìn
Tằm xuân đến chết mới nhả hết tơ.
menzhèng zàiyǎngcán
Chúng tôi đang nuôi tằm.
cánnéng
Con tằm có thể nhả tơ.
cán jīngjiéjiǎnle
Con tằm đã kết kén rồi.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây