Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
jùn
HSK 4
Nạo vét, làm sâu
Hán Việt:TUẤN••Loại từ:Động từ
10 nét
丶丶一フ丶ノ丶ノフ丶
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy+夋Chữ Thuân

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

浚
jùn
Nạo vét, làm sâu
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
夋
Chữ Thuânqūn
Bước đi thong thả / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người thợ kiên trì bước từng bước (夋) dưới lòng kênh nước (氵) để khơi thông bùn đất, nạo vét dòng sông cho sâu thêm (浚).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Nạo vét, làm sâu
ENTiếng Anh:dredge; deepen; dig deep
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
gōngchéng工程duì队zhèngzài正在shū疏jùn浚hédào河道。
Đội thi công đang nạo vét lòng sông.
The engineering crew is dredging the river channel.
#2
wèile为了fánghóng防洪,zhèngfǔ政府juédìng决定shū疏jùn浚zhè这tiáo条yùnhé运河。
Để phòng chống lũ lụt, chính phủ quyết định nạo vét con kênh này.
To prevent flooding, the government decided to dredge this canal.
#3
nóngmín农民men们qiū秋hòu后kāishǐ开始jùn浚jǐng井,yǐ以bèi备láinián来年gānhàn干旱。
Những người nông dân bắt đầu đào sâu giếng sau mùa thu để phòng hạn hán năm sau.
After autumn, the farmers began deepening the wells in preparation for next year's drought.
#4
jùn浚ní泥chuán船zài在gǎngkǒu港口zuòyè作业le了yì一zhěngtiān整天。
Tàu nạo vét bùn đã làm việc ở cảng cả một ngày trời.
The dredger worked in the harbor all day.
#5
zhǐyǒu只有bǎ把xiàshuǐdào下水道jùn浚tōng通,jīshuǐ积水cái才néng能pái排chūqù出去。
Chỉ khi nạo vét thông cống ngầm, nước đọng mới có thể thoát ra ngoài.
Only by dredging and clearing the sewer can the standing water drain away.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây