jùn
Nạo vét, làm sâu
Hán việt: tuấn
丶丶一フ丶ノ丶ノフ丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Nạo vét, làm sâu
Ví dụ (5)
gōngchéngduìzhèng zàishūjùndào
Đội thi công đang nạo vét lòng sông.
wèi lefánghóngzhèng jué dìngshūjùnzhètiáoyùn
Để phòng chống lũ lụt, chính phủ quyết định nạo vét con kênh này.
nóng mínmenqiūhòukāi shǐjùnjǐngbèiláiniángān hàn
Những người nông dân bắt đầu đào sâu giếng sau mùa thu để phòng hạn hán năm sau.
jùnchuánzàigǎng kǒuzuò lezhěngtiān
Tàu nạo vét bùn đã làm việc ở cảng cả một ngày trời.
zhǐyǒuxiàshuǐdàojùntōngshuǐcáinéngpáichū
Chỉ khi nạo vét thông cống ngầm, nước đọng mới có thể thoát ra ngoài.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây