冲锋
chōng fēng
Xung phong / Xông lên

Định nghĩa (2)

1
Động từ
Nghĩa:Xung phong / Xông lên
Ví dụ (6)
chuī xiǎnghào jiǎozhàn shìmen chōng fēng
Thổi vang tù và, các chiến sĩ bộc phát xung phong.
duì zhǎngdài tóuxiàng qiánchōng fēng
Đội trưởng dẫn đầu xông lên xung phong.
xiàng réndefáng xiàn线yīng yǒngchōng fēng
Xung phong anh dũng về phía phòng tuyến kẻ thù.
zuì hòudezǒngchōng fēng
Bộc phát đợt tổng xung phong cuối cùng.
chōng fēngzhōngzhǎn xiànlewán qiángdòu zhì
Trong cơn xung phong bộc lộ chí khí chiến đấu ngoan cường.
2
Danh từ
Nghĩa:Cơn xung phong / Đợt tấn công

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây