Hán Việt:THƯỞNG••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フ一一ノ丨フ丨フ一
Không dùng lượng từ riêng
日Nhật+向Hướng
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
晌
Buổi trưa, khoảnh khắc
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (bên trái)

向
Hướng
Hướng về / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

晌
Buổi trưa, khoảnh khắc
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Buổi trưa, khoảnh khắc
ENTiếng Anh:noon; midday; moment
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
咱们晌午见。
Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé.
Let's meet at noon.
#2
他愣了半晌,一句话也没说。
Anh ấy sững sờ một lúc lâu, không nói được lời nào.
He stood there stunned for quite a while without saying a word.
#3
你吃过晌午饭了吗?
Bạn đã ăn cơm trưa chưa?
Have you eaten lunch yet?
#4
爷爷每天吃完饭都要歇晌。
Ông nội mỗi ngày ăn cơm xong đều phải chợp mắt nghỉ trưa.
Grandpa takes a noon nap every day after eating.
#5
哪怕只休息片晌也好。
Dù chỉ nghỉ ngơi một khoảnh khắc cũng tốt.
Even a short rest would be good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây