晌
丨フ一一ノ丨フ丨フ一
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (1)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Buổi trưa, khoảnh khắc
Ví dụ (5)
咱们晌午见。
Chúng ta gặp nhau vào buổi trưa nhé.
他愣了半晌,一句话也没说。
Anh ấy sững sờ một lúc lâu, không nói được lời nào.
你吃过晌午饭了吗?
Bạn đã ăn cơm trưa chưa?
爷爷每天吃完饭都要歇晌。
Ông nội mỗi ngày ăn cơm xong đều phải chợp mắt nghỉ trưa.
哪怕只休息片晌也好。
Dù chỉ nghỉ ngơi một khoảnh khắc cũng tốt.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây