zhǎn
chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
Hán việt: trản
一一フノ丶丨フ丨丨一
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
Ví dụ (5)
zhuō zishangyǒuzhǎntáidēng
Trên bàn có một chiếc đèn bàn.
yuǎnchùdecūnzhuāngliànglezhǎnzhǎndēnghuǒ
Ngôi làng ở đằng xa đã thắp sáng từng ngọn đèn.
péng yǒuláifǎng访wèilezhǎnchá
Bạn đến thăm, tôi đã pha cho anh ấy một chén trà.
jiē dàoliǎngpángdedēngzhǎnjiēzhǎndeliàngle
Đèn đường ở hai bên phố lần lượt từng ngọn sáng lên.
liǎngrénduìyǐnjìnlezuì hòuzhǎnjiǔ
Hai người đối ẩm, uống cạn chén rượu cuối cùng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây