Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
zhǎn
HSK 4
chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
Hán Việt:TRẢN••Loại từ:Động từ
10 nét
一一フノ丶丨フ丨丨一
Không dùng lượng từ riêng
戋Tiên+皿Mãnh

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

盏
zhǎn
chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
戋
Tiênjiān
Nhỏ, mỏng / âm đọc (phía trên)
皿
Bộ Mãnhmǐn
Bát đĩa, đồ đựng (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Chiếc đĩa đựng (皿) nhỏ nhắn và mỏng manh (戋) dùng để rót trà hoặc thắp bấc dầu gọi là cái chén nhỏ, ngọn đèn (盏).

Hình ảnh minh họa

Thông tin lượng từ

盏zhǎn

Dùng cho đèn, đèn lồng, hoặc chén trà, chén rượu.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 盏 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

Một chiếc đèn lồng
yì一zhǎn盏dēnglong灯笼
Một chiếc đèn lồng
Một ngọn đèn
yì一zhǎn盏dēng灯
Một ngọn đèn
Hai ngọn đèn điện
liǎng两zhǎn盏diàndēng电灯
Hai ngọn đèn điện

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / lượng từ
VINghĩa:chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
ENTiếng Anh:small cup; classifier for lamps
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhuōzi桌子shàng上yǒu有yì一zhǎn盏táidēng台灯。
Trên bàn có một chiếc đèn bàn.
There is a desk lamp on the table.
#2
yuǎnchù远处de的cūnzhuāng村庄liàng亮qǐ起le了yì一zhǎn盏zhǎn盏dēnghuǒ灯火。
Ngôi làng ở đằng xa đã thắp sáng từng ngọn đèn.
In the distance, the village lit up with rows of lights.
#3
péngyou朋友láifǎng来访,wǒ我wèi为tā他qī沏le了yì一zhǎn盏chá茶。
Bạn đến thăm, tôi đã pha cho anh ấy một chén trà.
When my friend came to visit, I brewed him a cup of tea.
#4
jiēdào街道liǎngpáng两旁de的lùdēng路灯yì一zhǎn盏jiē接yì一zhǎn盏de地liàng亮le了。
Đèn đường ở hai bên phố lần lượt từng ngọn sáng lên.
The streetlights on both sides of the street came on one after another.
#5
liǎng两rén人duì对yǐn饮,hē喝jǐn尽le了zuìhòu最后yì一zhǎn盏jiǔ酒。
Hai người đối ẩm, uống cạn chén rượu cuối cùng.
The two drank together and finished the last cup of wine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây