盏
一一フノ丶丨フ丨丨一
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (13)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:chén nhỏ; đèn; lượng từ cho đèn/chén
Ví dụ (5)
桌子上有一盏台灯。
Trên bàn có một chiếc đèn bàn.
远处的村庄亮起了一盏盏灯火。
Ngôi làng ở đằng xa đã thắp sáng từng ngọn đèn.
朋友来访,我为他沏了一盏茶。
Bạn đến thăm, tôi đã pha cho anh ấy một chén trà.
街道两旁的路灯一盏接一盏地亮了。
Đèn đường ở hai bên phố lần lượt từng ngọn sáng lên.
两人对饮,喝尽了最后一盏酒。
Hai người đối ẩm, uống cạn chén rượu cuối cùng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây