dǎo
Giã, quấy rối
Hán việt: đảo
一丨一ノフ丶フ丨フ丨
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Giã, quấy rối
Ví dụ (5)
nǎi naizàichú fángdǎosuàn
Bà nội đang giã tỏi trong bếp.
biézài jiāgōng zuòdeshí hòudǎo luàn
Đừng có quấy rối lúc mọi người đang làm việc!
yòngjiùcǎoyàodǎosuìle
Anh ấy dùng cối để giã nát thảo dược.
zhī dàoshìzàiànzhōngdǎoguǐ
Tôi biết là bạn đang giở trò (quấy rối) ngầm.
jǐng chádǎohuǐlefànzuìtuánhuǒdecháo xué
Cảnh sát đã phá sập sào huyệt của băng nhóm tội phạm đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây