捣
一丨一ノフ丶フ丨フ丨
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (2)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Giã, quấy rối
Ví dụ (5)
奶奶在厨房里捣蒜。
Bà nội đang giã tỏi trong bếp.
别在大家工作的时候捣乱!
Đừng có quấy rối lúc mọi người đang làm việc!
他用臼把草药捣碎了。
Anh ấy dùng cối để giã nát thảo dược.
我知道是你在暗中捣鬼。
Tôi biết là bạn đang giở trò (quấy rối) ngầm.
警察捣毁了那个犯罪团伙的巢穴。
Cảnh sát đã phá sập sào huyệt của băng nhóm tội phạm đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây