Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
dǎo
HSK 4
Giã, quấy rối
Hán Việt:ĐẢO••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一ノフ丶フ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+岛Chữ Đảo

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

捣
dǎo
Giã, quấy rối
扌
Bộ Thủ (gảy)shǒu
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
Bộ Thủ (gảy)
岛
Chữ Đảodǎo
Đảo / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Đôi bàn tay (扌) cầm chày giã liên hồi xuống mặt đá vững như hòn đảo (岛) để giã nát, đập nhuyễn (捣).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Giã, quấy rối
ENTiếng Anh:pound; smash; harass; stir up trouble
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǎinai奶奶zài在chúfáng厨房lǐ里dǎo捣suàn蒜。
Bà nội đang giã tỏi trong bếp.
Grandma is pounding garlic in the kitchen.
#2
bié别zài在dàjiā大家gōngzuò工作de的shíhou时候dǎoluàn捣乱!
Đừng có quấy rối lúc mọi người đang làm việc!
Don't make trouble while everyone is working!
#3
tā他yòng用jiù臼bǎ把cǎoyào草药dǎo捣suì碎le了。
Anh ấy dùng cối để giã nát thảo dược.
He used a mortar to pound the herbs into pieces.
#4
wǒ我zhīdào知道shì是nǐ你zài在ànzhōng暗中dǎo捣guǐ鬼。
Tôi biết là bạn đang giở trò (quấy rối) ngầm.
I know it was you who was secretly up to no good.
#5
jǐngchá警察dǎohuǐ捣毁le了nà那gè个fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙de的cháoxué巢穴。
Cảnh sát đã phá sập sào huyệt của băng nhóm tội phạm đó.
The police raided the hideout of that criminal gang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây