Hán Việt:ĐẢO••Loại từ:Động từ
10 nét
一丨一ノフ丶フ丨フ丨
Không dùng lượng từ riêng
扌Thủ+岛Chữ Đảo
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
捣
Giã, quấy rối
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)

岛
Chữ Đảo
Đảo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

捣
Giã, quấy rối
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Giã, quấy rối
ENTiếng Anh:pound; smash; harass; stir up trouble
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
奶奶在厨房里捣蒜。
Bà nội đang giã tỏi trong bếp.
Grandma is pounding garlic in the kitchen.
#2
别在大家工作的时候捣乱!
Đừng có quấy rối lúc mọi người đang làm việc!
Don't make trouble while everyone is working!
#3
他用臼把草药捣碎了。
Anh ấy dùng cối để giã nát thảo dược.
He used a mortar to pound the herbs into pieces.
#4
我知道是你在暗中捣鬼。
Tôi biết là bạn đang giở trò (quấy rối) ngầm.
I know it was you who was secretly up to no good.
#5
警察捣毁了那个犯罪团伙的巢穴。
Cảnh sát đã phá sập sào huyệt của băng nhóm tội phạm đó.
The police raided the hideout of that criminal gang.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây