Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
兆赫兹
zhào hè zī
Megahertz (MHz)
Hán việt: triệu hách ty
—

Gợi nhớ

Từ "兆赫兹" (zhào hè zī) nghĩa là "Megahertz (MHz)", ghép bởi: 兆 (zhào): điềm báo + 赫 (hè): Chói lọi + 兹 (zī): Bây giờ.

Thành phần cấu tạo

兆赫兹
zhào hè zī
Megahertz (MHz)
兆
赤
兹

Định nghĩa (1)

1
Danh từ / Đơn vị
Nghĩa:Megahertz (MHz)
Ví dụ (3)
guǎng bō diàn tái广播电台de的fā shè发射pín lǜ频率shì是yì bǎi一百zhào hè zī兆赫兹。
Tần số phát của đài phát thanh là 100 MHz.
chǔ lǐ qì处理器zhǔ pín主频dá dào达到le了sān qiān三千zhào hè zī兆赫兹。
Tần số chính bộ xử lý đạt tới 3000 MHz.
yòng用zhào hè zī兆赫兹zuò wéi作为pín lǜ频率cè liáng测量dān wèi单位。
Dùng Megahertz làm đơn vị đo lường tần số.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây