Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 6
pàn
HSK 6
bờ, bên, ven (sông, hồ, đường, tai).
Hán Việt:BẠN••Loại từ:Danh từ
10 nét
丨フ一丨一丶ノ一一丨
Không dùng lượng từ riêng
田Điền+半Bán

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

畔
pàn
Bờ, bên
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (bên trái)
Bộ Điền
半
Bánbàn
Nửa / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dải đất chia nửa (半) cánh đồng ruộng (田) sát mép nước chính là bờ ruộng, bên bờ (畔).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / hậu tố
VINghĩa:bờ, bên, ven (sông, hồ, đường, tai).
ENTiếng Anh:Bank / Side / Border / Edge (of a river, lake, road, etc.).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们zài在měilì美丽de的hú湖pàn畔sànbù散步。
Chúng tôi đi dạo bên bờ hồ xinh đẹp.
We took a walk by the beautiful lakeside.
#2
hépàn河畔de的chuí垂liǔ柳suífēng随风piāoyáng飘扬。
Những cây liễu rủ bên bờ sông bay bay trong gió.
The weeping willows by the riverbank swayed in the wind.
#3
tā他de的dīngzhǔ叮嘱zhìjīn至今réng仍huíxiǎng回响zài在wǒ我de的ěrpàn耳畔。
Lời dặn dò của anh ấy đến nay vẫn vang vọng bên tai tôi.
His words of advice still echo in my ears to this day.
#4
lù路pàn畔kāimǎn开满le了bù不zhīmíng知名de的yěhuā野花。
Ven đường nở đầy những bông hoa dại không tên.
The roadside was covered with unknown wildflowers.
#5
zhè这suǒ所dàxué大学wèiyú位于huáng黄pǔ浦jiāng江pàn畔。
Trường đại học này nằm bên bờ sông Hoàng Phố.
This university is located on the banks of the Huangpu River.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây