畔
丨フ一丨一丶ノ一一丨
10
HSK 6
Danh từ
Định nghĩa (1)
1
danh từ / hậu tố
Nghĩa:bờ, bên, ven (sông, hồ, đường, tai).
Ví dụ (8)
我们在美丽的湖畔散步。
Chúng tôi đi dạo bên bờ hồ xinh đẹp.
河畔的垂柳随风飘扬。
Những cây liễu rủ bên bờ sông bay bay trong gió.
他的叮嘱至今仍回响在我的耳畔。
Lời dặn dò của anh ấy đến nay vẫn vang vọng bên tai tôi.
路畔开满了不知名的野花。
Ven đường nở đầy những bông hoa dại không tên.
这所大学位于黄浦江畔。
Trường đại học này nằm bên bờ sông Hoàng Phố.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây