倪
ノ丨ノ丨一フ一一ノフ
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (9)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:đầu mối, dấu vết; họ Nghê
Ví dụ (5)
我终于看出了一些端倪。
Tôi cuối cùng cũng nhìn ra một vài dấu vết (manh mối).
这件事情还没有露出端倪。
Sự việc này vẫn chưa để lộ ra dấu vết gì.
从他的语气中,我们可以察觉出端倪。
Từ giọng điệu của anh ấy, chúng ta có thể nhận thấy một vài ám chỉ.
侦探在犯罪现场发现了端倪。
Thám tử đã phát hiện ra dấu vết tại hiện trường vụ án.
只要仔细观察,就不难发现其中的端倪。
Chỉ cần quan sát kỹ, sẽ không khó để phát hiện ra những dấu vết (manh mối) trong đó.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây