đầu mối, dấu vết; họ Nghê
Hán việt: nghê
ノ丨ノ丨一フ一一ノフ
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ / danh từ riêng
Nghĩa:đầu mối, dấu vết; họ Nghê
Ví dụ (5)
zhōng kànchūlexiēduān
Tôi cuối cùng cũng nhìn ra một vài dấu vết (manh mối).
zhèjiànshì qíngháiméiyǒuchūduān
Sự việc này vẫn chưa để lộ ra dấu vết gì.
cóngde zhōng men chájuéchūduān
Từ giọng điệu của anh ấy, chúng ta có thể nhận thấy một vài ám chỉ.
zhēn tànzàifànzuìxiàn chǎng xiànleduān
Thám tử đã phát hiện ra dấu vết tại hiện trường vụ án.
zhǐ yào guān chájiùnán xiàn zhōngdeduān
Chỉ cần quan sát kỹ, sẽ không khó để phát hiện ra những dấu vết (manh mối) trong đó.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây