Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
ní
HSK 4
đầu mối, dấu vết; họ Nghê
Hán Việt:NGHÊ••Loại từ:Danh từ
10 nét
ノ丨ノ丨一フ一一ノフ
Không dùng lượng từ riêng
亻Nhân+兒Chữ Nhi

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

倪
ní
đầu mối, dấu vết; họ Nghê
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Con người (bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
兒
Chữ Nhiér
trẻ con, con (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Nhìn dáng vẻ con người (亻) từ thuở còn là đứa trẻ thơ (兒) đã có thể nhận ra đầu mối và dấu vết ban đầu (倪).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / danh từ riêng
VINghĩa:đầu mối, dấu vết; họ Nghê
ENTiếng Anh:clue; beginning; surname Ni
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zhōngyú终于kànchū看出le了yìxiē一些duānní端倪。
Tôi cuối cùng cũng nhìn ra một vài dấu vết (manh mối).
I finally started to see some clues.
#2
zhè这jiàn件shìqing事情hái还méiyǒu没有lùchū露出duānní端倪。
Sự việc này vẫn chưa để lộ ra dấu vết gì.
This matter has not shown any signs yet.
#3
cóng从tā他de的yǔqì语气zhōng中,wǒmen我们kěyǐ可以chájué察觉chū出duānní端倪。
Từ giọng điệu của anh ấy, chúng ta có thể nhận thấy một vài ám chỉ.
From his tone of voice, we could detect some clues.
#4
zhēntàn侦探zài在fànzuì犯罪xiànchǎng现场fāxiàn发现le了duānní端倪。
Thám tử đã phát hiện ra dấu vết tại hiện trường vụ án.
The detective discovered clues at the crime scene.
#5
zhǐyào只要zǐxì仔细guānchá观察,jiù就bù不nán难fāxiàn发现qízhōng其中de的duānní端倪。
Chỉ cần quan sát kỹ, sẽ không khó để phát hiện ra những dấu vết (manh mối) trong đó.
As long as you observe carefully, it is not hard to spot the clues.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây