患上
huàn shàng
Mắc phải (bệnh)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Mắc phải (bệnh)
Ví dụ (3)
tiān biàn lěnghuàn shànglegǎn mào
Thời tiết trở lạnh, anh ấy mắc phải bệnh cảm cúm.
cháng áo róng huàn shànggāo xuè
Thức đêm thời gian dài dễ mắc phải huyết áp cao.
shízhì liáo miǎnhuàn shàngzhòng bìng
Kịp thời điều trị tránh mắc phải bệnh nặng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây