Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祖父母
zǔ fù mǔ
Ông bà nội
Hán việt: tổ phụ mô
—

Gợi nhớ

Từ "祖父母" (zǔ fù mǔ) nghĩa là "Ông bà nội", ghép bởi: 祖 (zǔ): Tổ tiên + 父 (fù): Cha + 母 (mǔ): Mẹ.

Thành phần cấu tạo

祖父母
zǔ fù mǔ
Ông bà nội
礻
且
父
母

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Ông bà nội
Ví dụ (3)
jià qī假期tā他qù去nóng cūn农村kàn wàng看望zǔ fù mǔ祖父母。
Kỳ nghỉ anh ấy đi nông thôn thăm ông bà nội.
zǔ fù mǔ祖父母fēi cháng非常téng ài疼爱sūn zi孙子。
Ông bà nội vô cùng thương yêu cháu nội.
wǒ我hé和zǔ fù mǔ祖父母zhù zài yì qǐ住在一起。
Tôi và ông bà nội sống cùng với nhau.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây