Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
祐
yòu
Phù hộ, giúp đỡ
Hán việt: hữu
丶フ丨丶一ノ丨フ一
9
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 祐 (yòu) kết hợp bởi Bộ Thị (đứng) (礻 - thần linh, lễ nghi, phúc lộc) và Hữu (右 - phải), gợi nhớ nghĩa là Phù hộ, giúp đỡ 祐.

Thành phần cấu tạo

祐
yòu
Phù hộ, giúp đỡ
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc
右
Hữu
Phải / âm đọc

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phù hộ, giúp đỡ
Ví dụ (5)
yuàn愿shàng上tiān天bǎo保yòu祐nǐ你。
Cầu mong trời cao phù hộ cho bạn.
gǎn xiè感谢shén神míng明de的bì庇yòu祐,wǒ men我们cái才dé得yǐ以píng ān平安dù guò度过nán难guān关。
Cảm tạ sự chở che phù hộ của thần linh, chúng tôi mới có thể bình an vượt qua cơn hoạn nạn.
lǎo老tiān天yé爷huì会bǎo保yòu祐hǎo好rén人de的。
Ông trời sẽ phù hộ cho những người tốt.
qí祈qiú求pú菩sà萨hù护yòu祐jiā家rén人shēn tǐ身体jiàn kāng健康。
Cầu xin Bồ Tát che chở phù hộ cho người nhà sức khỏe dồi dào.
zǔ xiān祖先de的fú福yòu祐ràng让zhè ge这个jiā家zú族fán róng繁荣chāng shèng昌盛。
Sự ban phúc và phù hộ của tổ tiên khiến gia tộc này phồn vinh hưng thịnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây