祐
丶フ丨丶一ノ丨フ一
9
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 祐 (yòu) kết hợp bởi Bộ Thị (đứng) (礻 - thần linh, lễ nghi, phúc lộc) và Hữu (右 - phải), gợi nhớ nghĩa là Phù hộ, giúp đỡ 祐.
Thành phần cấu tạo
祐
Phù hộ, giúp đỡ
礻
Bộ Thị (đứng)
Thần linh, lễ nghi, phúc lộc
右
Hữu
Phải / âm đọc
Hình ảnh:

Từ đồng âm (21)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phù hộ, giúp đỡ
Ví dụ (5)
愿上天保祐你。
Cầu mong trời cao phù hộ cho bạn.
感谢神明的庇祐,我们才得以平安度过难关。
Cảm tạ sự chở che phù hộ của thần linh, chúng tôi mới có thể bình an vượt qua cơn hoạn nạn.
老天爷会保祐好人的。
Ông trời sẽ phù hộ cho những người tốt.
祈求菩萨护祐家人身体健康。
Cầu xin Bồ Tát che chở phù hộ cho người nhà sức khỏe dồi dào.
祖先的福祐让这个家族繁荣昌盛。
Sự ban phúc và phù hộ của tổ tiên khiến gia tộc này phồn vinh hưng thịnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây