Hán Việt:BỘ••Loại từ:Động từ
10 nét
丨フ一一丨フ一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+甫Phủ
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
哺
Cho ăn, nuôi
口
Bộ Khẩu
Cái miệng, lời nói (bên trái)

甫
Bộ Phủ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

哺
Cho ăn, nuôi
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:Cho ăn, nuôi
ENTiếng Anh:feed; nourish; nurse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
鲸鱼是哺乳动物。
Cá voi là động vật có vú (động vật cho con bú).
Whales are mammals.
#2
母亲用乳汁哺育婴儿。
Người mẹ dùng sữa để nuôi dưỡng đứa trẻ.
The mother nourishes the baby with her milk.
#3
鸟巢里有几只嗷嗷待哺的小鸟。
Trong tổ có vài chú chim non đang kêu la đòi ăn.
There are several baby birds in the nest, chirping to be fed.
#4
乌鸦有反哺之恩。
Quạ có ơn mớm mồi nuôi lại cha mẹ (ý nói lòng hiếu thảo đền đáp công ơn sinh thành).
Even crows repay the kindness of being fed.
#5
长江和黄河哺育了中华民族。
Sông Trường Giang và sông Hoàng Hà đã nuôi dưỡng dân tộc Trung Hoa.
The Yangtze River and the Yellow River have nurtured the Chinese nation.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây