Cho ăn, nuôi
Hán việt: bu
丨フ一一丨フ一一丨丶
10
HSK1
Động từ

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Cho ăn, nuôi
Ví dụ (5)
jīngshì dòng
Cá voi là động vật có vú (động vật cho con bú).
qīnyòngzhīyīng ér
Người mẹ dùng sữa để nuôi dưỡng đứa trẻ.
niǎocháoyǒuzhīáoáodàidexiǎoniǎo
Trong tổ có vài chú chim non đang kêu la đòi ăn.
yǒufǎnzhīēn
Quạ có ơn mớm mồi nuôi lại cha mẹ (ý nói lòng hiếu thảo đền đáp công ơn sinh thành).
cháng jiānghuáng lezhōnghuámín
Sông Trường Giang và sông Hoàng Hà đã nuôi dưỡng dân tộc Trung Hoa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây