Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
bǔ
HSK 4
Cho ăn, nuôi
Hán Việt:BỘ••Loại từ:Động từ
10 nét
丨フ一一丨フ一一丨丶
Không dùng lượng từ riêng
口Khẩu+甫Phủ

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

哺
bǔ
Cho ăn, nuôi
口
Bộ Khẩukǒu
Cái miệng, lời nói (bên trái)
Bộ Khẩu
甫
Bộ Phủfǔ
Hình mầm cây vừa nhú lên mặt đất / âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Người mẹ dịu dàng mớm thức ăn vào miệng (口) đứa trẻ mới lớn lên như mầm non (甫) để nuôi nấng, bú mớm (哺).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Động từ
VINghĩa:Cho ăn, nuôi
ENTiếng Anh:feed; nourish; nurse
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīngyú鲸鱼shì是bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Cá voi là động vật có vú (động vật cho con bú).
Whales are mammals.
#2
mǔqīn母亲yòng用rǔzhī乳汁bǔyù哺育yīng'ér婴儿。
Người mẹ dùng sữa để nuôi dưỡng đứa trẻ.
The mother nourishes the baby with her milk.
#3
niǎocháo鸟巢lǐ里yǒu有jǐ几zhī只áo'áo嗷嗷dài待bǔ哺de的xiǎoniǎo小鸟。
Trong tổ có vài chú chim non đang kêu la đòi ăn.
There are several baby birds in the nest, chirping to be fed.
#4
wūyā乌鸦yǒu有fǎnbǔ反哺zhī之ēn恩。
Quạ có ơn mớm mồi nuôi lại cha mẹ (ý nói lòng hiếu thảo đền đáp công ơn sinh thành).
Even crows repay the kindness of being fed.
#5
chángjiāng长江hé和huánghé黄河bǔyù哺育le了zhōnghuámínzú中华民族。
Sông Trường Giang và sông Hoàng Hà đã nuôi dưỡng dân tộc Trung Hoa.
The Yangtze River and the Yellow River have nurtured the Chinese nation.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây