哺
丨フ一一丨フ一一丨丶
10
HSK1
Động từ
Từ ghép (11)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Cho ăn, nuôi
Ví dụ (5)
鲸鱼是哺乳动物。
Cá voi là động vật có vú (động vật cho con bú).
母亲用乳汁哺育婴儿。
Người mẹ dùng sữa để nuôi dưỡng đứa trẻ.
鸟巢里有几只嗷嗷待哺的小鸟。
Trong tổ có vài chú chim non đang kêu la đòi ăn.
乌鸦有反哺之恩。
Quạ có ơn mớm mồi nuôi lại cha mẹ (ý nói lòng hiếu thảo đền đáp công ơn sinh thành).
长江和黄河哺育了中华民族。
Sông Trường Giang và sông Hoàng Hà đã nuôi dưỡng dân tộc Trung Hoa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây