qiào
lỗ, khe; bí quyết, mẹo
Hán việt: khiếu
丶丶フノ丶一丨一一フ
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lỗ, khe; bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
zhōng kāiqiàolemíng bailezhèdàodezuò
Cuối cùng cậu ấy cũng sáng dạ ra và biết cách giải bài toán này.
zuòhǎozhèdàocàishìyǒujuéqiàode
Nấu món ăn này ngon là có bí quyết (tuyệt chiêu) cả đấy.
zhǐ yàozhǎng leqiào méngōng zuòjiùhuìbiàndehěnjiǎn dān
Chỉ cần nắm được mánh khóe (mấu chốt), công việc sẽ trở nên rất đơn giản.
duìdiàn nǎobiānchéngqiàotōng
Tôi hoàn toàn mù tịt (không hiểu một lỗ hổng nào) về lập trình máy tính.
tīngdàozhè gedeyāo qiúdeqiàoshēngyān
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ấy tức giận đến mức bốc khói bảy lỗ (tức điên lên).

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây