窍
丶丶フノ丶一丨一一フ
10
个
HSK1
Danh từ
Từ ghép (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lỗ, khe; bí quyết, mẹo
Ví dụ (5)
他终于开窍了,明白了这道题的做法。
Cuối cùng cậu ấy cũng sáng dạ ra và biết cách giải bài toán này.
做好这道菜是有诀窍的。
Nấu món ăn này ngon là có bí quyết (tuyệt chiêu) cả đấy.
只要掌握了窍门,工作就会变得很简单。
Chỉ cần nắm được mánh khóe (mấu chốt), công việc sẽ trở nên rất đơn giản.
我对电脑编程一窍不通。
Tôi hoàn toàn mù tịt (không hiểu một lỗ hổng nào) về lập trình máy tính.
听到这个无理的要求,气得他七窍生烟。
Nghe thấy yêu cầu vô lý này, anh ấy tức giận đến mức bốc khói bảy lỗ (tức điên lên).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây