Vòng xoáy
Hán việt: oa
丶丶一丨フ一丨フノ丶
10
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

duì

Dùng cho những cặp, đôi người hoặc vật (như vợ chồng, đôi cánh, đôi mắt).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 对 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一对夫妇
một cặp vợ chồng
一对鸽子
một cặp bồ câu
一对翅膀
một đôi cánh
一对膝盖
một đôi đầu gối
一对(弯弯的)眉毛
một đôi lông mày (cong cong)
一对角
một cặp sừng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vòng xoáy
Ví dụ (5)
chuánzhībèijuǎnle dexuánzhōng
Con tàu bị cuốn vào vòng xoáy khổng lồ.
shuǐmiànshàngdeliúfēi chángwēi xiǎn
Dòng xoáy trên mặt nước rất nguy hiểm.
xiǎo xīnxiàn lezhèng zhìxuán
Anh ấy vô tình rơi vào vòng xoáy chính trị.
fēi zàikōngzhōng dàokāi shǐměng lièdiān
Máy bay gặp phải vòng xoáy khí trên không và bắt đầu rung lắc dữ dội.
zhèjiàfēi pèi bèilexīnxínglún dòng
Chiếc máy bay này được trang bị động cơ tuabin (động cơ lốc xoáy) kiểu mới.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây