Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
wō
HSK 4
Vòng xoáy
Hán Việt:OA••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶一丨フ一丨フノ丶
氵Thủy+呙Chữ Qua

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

涡
wō
Vòng xoáy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)shuǐ
Nước, chất lỏng (bên trái)
Bộ Thủy (ba chấm)
呙
Chữ Quaguō
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Dòng nước chảy xiết (氵) cuốn tròn như chiếc miệng há rộng (呙) tạo thành vòng xoáy sâu hút trên mặt sông (涡).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:Vòng xoáy
ENTiếng Anh:whirlpool; vortex; eddy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
chuánzhī船只bèi被juǎnrù卷入le了jùdà巨大de的xuán漩wō涡zhōng中。
Con tàu bị cuốn vào vòng xoáy khổng lồ.
The boat was swept into a huge whirlpool.
#2
shuǐmiàn水面shàng上de的wō涡liú流fēicháng非常wēixiǎn危险。
Dòng xoáy trên mặt nước rất nguy hiểm.
The eddies on the water's surface are very dangerous.
#3
tā他bù不xiǎoxīn小心xiànrù陷入le了zhèngzhì政治xuán漩wō涡。
Anh ấy vô tình rơi vào vòng xoáy chính trị.
He accidentally got caught up in a political whirlpool.
#4
fēijī飞机zài在kōngzhōng空中yùdào遇到qì气wō涡,kāishǐ开始měngliè猛烈diānbǒ颠簸。
Máy bay gặp phải vòng xoáy khí trên không và bắt đầu rung lắc dữ dội.
The plane encountered air turbulence and began to jolt violently.
#5
zhè这jià架fēijī飞机pèibèi配备le了xīnxíng新型wō涡lún轮fādòngjī发动机。
Chiếc máy bay này được trang bị động cơ tuabin (động cơ lốc xoáy) kiểu mới.
This aircraft is equipped with a new type of turbofan engine.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây