Hán Việt:OA••Loại từ:Danh từ
10 nét
丶丶一丨フ一丨フノ丶
氵Thủy+呙Chữ Qua
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
涡
Vòng xoáy
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)

呙
Chữ Qua
Miệng nói, âm đọc (bên phải)
Hình ảnh minh họa

涡
Vòng xoáy
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:Vòng xoáy
ENTiếng Anh:whirlpool; vortex; eddy
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
船只被卷入了巨大的漩涡中。
Con tàu bị cuốn vào vòng xoáy khổng lồ.
The boat was swept into a huge whirlpool.
#2
水面上的涡流非常危险。
Dòng xoáy trên mặt nước rất nguy hiểm.
The eddies on the water's surface are very dangerous.
#3
他不小心陷入了政治漩涡。
Anh ấy vô tình rơi vào vòng xoáy chính trị.
He accidentally got caught up in a political whirlpool.
#4
飞机在空中遇到气涡,开始猛烈颠簸。
Máy bay gặp phải vòng xoáy khí trên không và bắt đầu rung lắc dữ dội.
The plane encountered air turbulence and began to jolt violently.
#5
这架飞机配备了新型涡轮发动机。
Chiếc máy bay này được trang bị động cơ tuabin (động cơ lốc xoáy) kiểu mới.
This aircraft is equipped with a new type of turbofan engine.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây