诸如
zhū rú
Như là / Chẳng hạn như

Định nghĩa (1)

1
Giới từ / Đại từ
Nghĩa:Như là / Chẳng hạn như
Ví dụ (3)
zhū píng guǒxiāng jiāoděngcháng jiànshuǐ guǒ
Chẳng hạn như táo, chuối các loại hoa quả thường gặp.
jiě juézhū jiāo tōng yōng děngwèn
Giải quyết các vấn đề chẳng hạn như tắc nghẽn giao thông.
cún zàizhū jīn děngkùn nán
Tồn tại các khó khăn chẳng hạn như nguồn vốn không đủ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây