gāo
bờ nước, bãi ven sông; đầm lầy
Hán việt: cao
ノ丨フ一一一ノ丶一丨
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:bờ nước, bãi ven sông; đầm lầy
Ví dụ (5)
míngjiǔgāoshēngwéntiān
Chim hạc kêu ở vùng đầm lầy sâu thẳm, tiếng vang thấu tận trời cao.
chūnmànjiānggāowēifēngmiànlìngrénxīnkuàngshén
Ngày xuân dạo bước trên bờ sông, cơn gió nhẹ mơn trớn qua khuôn mặt khiến lòng người sảng khoái.
yáng西xiàniúyángzàigāobiānyōuxiándechīcǎo
Hoàng hôn buông xuống, đàn trâu cừu đang thong thả gặm cỏ bên bờ đầm lầy.
tínggāoxiàlǒngshǒuqiūyúnfēi
Lá cây rụng xuống bến nước, mây thu bay lượn trên đỉnh đồi.
zhèpiànguǎng kuò广deshuǐgāocéngshìhòuniǎodetiān táng
Vùng đầm lầy rộng lớn này từng là thiên đường cư trú của các loài chim di cư.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây