皋
ノ丨フ一一一ノ丶一丨
10
HSK1
Danh từ
Từ ghép (8)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:bờ nước, bãi ven sông; đầm lầy
Ví dụ (5)
鹤鸣九皋,声闻于天。
Chim hạc kêu ở vùng đầm lầy sâu thẳm, tiếng vang thấu tận trời cao.
春日漫步于江皋,微风拂面,令人心旷神怡。
Ngày xuân dạo bước trên bờ sông, cơn gió nhẹ mơn trớn qua khuôn mặt khiến lòng người sảng khoái.
夕阳西下,牛羊在泽皋边悠闲地吃草。
Hoàng hôn buông xuống, đàn trâu cừu đang thong thả gặm cỏ bên bờ đầm lầy.
亭皋木叶下,陇首秋云飞。
Lá cây rụng xuống bến nước, mây thu bay lượn trên đỉnh đồi.
这片广阔的水皋曾是候鸟栖息的天堂。
Vùng đầm lầy rộng lớn này từng là thiên đường cư trú của các loài chim di cư.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây