晏
丨フ一一丶丶フフノ一
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 晏 (yàn) kết hợp bởi Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng) và An (安 - yên), gợi nhớ nghĩa là Muộn, yên bình 晏.
Thành phần cấu tạo
晏
Muộn, yên bình
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
安
An
Yên / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (31)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Muộn, yên bình
Ví dụ (5)
海清河晏,天下太平。
Biển trong sông lặng, thiên hạ thái bình (yên bình).
他今天晏起,错过了早班车。
Hôm nay anh ấy thức dậy muộn, lỡ mất chuyến xe buýt sớm.
两人言笑晏晏,十分融洽。
Hai người nói cười vui vẻ dịu dàng, vô cùng hòa hợp (yên bình).
天色已晏,我们赶紧回家吧。
Trời đã muộn rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
岁晏寒冬,大家要注意保暖。
Cuối (muộn) năm mùa đông giá rét, mọi người hãy chú ý giữ ấm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây