Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
晏
yàn
Muộn, yên bình
Hán việt: yến
丨フ一一丶丶フフノ一
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 晏 (yàn) kết hợp bởi Bộ Nhật (日 - mặt trời, ngày, ánh sáng) và An (安 - yên), gợi nhớ nghĩa là Muộn, yên bình 晏.

Thành phần cấu tạo

晏
yàn
Muộn, yên bình
日
Bộ Nhật
Mặt trời, ngày, ánh sáng (phía trên)
安
An
Yên / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Muộn, yên bình
Ví dụ (5)
hǎi海qīng清hé河yàn晏,tiān天xià下tài太píng平。
Biển trong sông lặng, thiên hạ thái bình (yên bình).
tā他jīn tiān今天yàn晏qǐ起,cuò错guò过le了zǎo早bān班chē车。
Hôm nay anh ấy thức dậy muộn, lỡ mất chuyến xe buýt sớm.
liǎng两rén人yán言xiào笑yàn晏yàn晏,shí fēn十分róng qià融洽。
Hai người nói cười vui vẻ dịu dàng, vô cùng hòa hợp (yên bình).
tiān天sè色yǐ已yàn晏,wǒ men我们gǎn jǐn赶紧huí回jiā家ba吧。
Trời đã muộn rồi, chúng ta mau về nhà thôi.
suì岁yàn晏hán寒dōng冬,dà jiā大家yào要zhù yì注意bǎo保nuǎn暖。
Cuối (muộn) năm mùa đông giá rét, mọi người hãy chú ý giữ ấm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây