宵
丶丶フ丨丶ノ丨フ一一
10
通
HSK1
Danh từ
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Đêm, tối
Ví dụ (5)
他昨晚通宵打游戏。
Tối qua cậu ấy chơi game thâu đêm.
我们去吃宵夜吧。
Chúng ta đi ăn đêm (ăn khuya) đi.
正月十五大家都要吃元宵。
Vào ngày rằm tháng giêng mọi người đều phải ăn bánh trôi nước (nguyên tiêu).
春宵一刻值千金。
Một khắc đêm xuân đáng giá ngàn vàng.
祝各位度过一个美好的良宵。
Chúc các vị trải qua một đêm (tối) tuyệt đẹp.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây