xiāo
Đêm, tối
Hán việt: tiêu
丶丶フ丨丶ノ丨フ一一
10
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Đêm, tối
Ví dụ (5)
zuówǎntōngxiāoyóu
Tối qua cậu ấy chơi game thâu đêm.
menchīxiāoba
Chúng ta đi ăn đêm (ăn khuya) đi.
zhēng yuèshí jiādōuyàochīyuánxiāo
Vào ngày rằm tháng giêng mọi người đều phải ăn bánh trôi nước (nguyên tiêu).
chūnxiāozhíqiānjīn
Một khắc đêm xuân đáng giá ngàn vàng.
zhùwèi guòměihǎodeliángxiāo
Chúc các vị trải qua một đêm (tối) tuyệt đẹp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây