奚
ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
10
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Chữ 奚 (xī) kết hợp bởi Bộ Trảo (trên) (爫 - móng vuốt, bàn tay cầm nắm), Bộ Yêu (幺 - nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ) và Bộ Đại (大 - to lớn), gợi nhớ nghĩa là vì sao, gì 奚.
Thành phần cấu tạo
奚
vì sao, gì; họ Hề
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (35)
Định nghĩa (1)
1
đại từ / danh từ riêng
Nghĩa:vì sao, gì, thế nào; họ Hề
Ví dụ (5)
奚先生是我们公司的新经理。
Ông Hy là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
她名叫奚梦瑶,是一位著名的模特。
Cô ấy tên là Hy Mộng Dao, là một người mẫu nổi tiếng.
奚以知其然也?
Dựa vào đâu (tại sao) lại biết được điều đó là như vậy?
天地之大,吾将奚往?
Trời đất bao la, ta biết đi về đâu?
彼奚为而独往?
Tại sao người đó lại đi một mình?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây