Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
奚
xī
vì sao, gì, thế nào; họ Hề
Hán việt: hề
ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
10
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Chữ 奚 (xī) kết hợp bởi Bộ Trảo (trên) (爫 - móng vuốt, bàn tay cầm nắm), Bộ Yêu (幺 - nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ) và Bộ Đại (大 - to lớn), gợi nhớ nghĩa là vì sao, gì 奚.

Thành phần cấu tạo

奚
xī
vì sao, gì; họ Hề
爫
Bộ Trảo (trên)
Móng vuốt, bàn tay cầm nắm (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (phía trên)
大
Bộ Đại
To lớn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
đại từ / danh từ riêng
Nghĩa:vì sao, gì, thế nào; họ Hề
Ví dụ (5)
xī奚xiān shēng先生shì是wǒ men我们gōng sī公司de的xīn新jīng lǐ经理。
Ông Hy là giám đốc mới của công ty chúng tôi.
tā她míng名jiào叫xī奚mèng梦yáo瑶,shì是yī一wèi位zhù míng著名de的mó tè模特。
Cô ấy tên là Hy Mộng Dao, là một người mẫu nổi tiếng.
xī奚yǐ以zhī知qí其rán然yě也?
Dựa vào đâu (tại sao) lại biết được điều đó là như vậy?
tiān天dì地zhī之dà大,wú吾jiāng将xī奚wǎng往?
Trời đất bao la, ta biết đi về đâu?
bǐ彼xī奚wèi为ér而dú独wǎng往?
Tại sao người đó lại đi một mình?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây