倏
ノ丨丨ノフ丶一ノ丶丶
10
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Chữ 倏 (shū) kết hợp bởi Du (攸 - nhẹ nhàng) và Bộ Khuyển (犬 - con chó), gợi nhớ nghĩa là Đột ngột, nhanh chóng 倏.
Thành phần cấu tạo
倏
Đột ngột, nhanh chóng
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (bao góc trên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên trong)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (30)
Định nghĩa (1)
1
phó từ
Nghĩa:Đột ngột, nhanh chóng
Ví dụ (5)
倏忽之间,十年过去了。
Chớp mắt một cái, mười năm đã trôi qua.
他倏地站了起来。
Anh ấy đột ngột đứng bật dậy.
听到这个不幸的消息,她的眼泪倏然落下。
Nghe được tin buồn này, nước mắt cô ấy chợt tuôn rơi.
一只燕子倏尔飞过水面。
Một con chim én xẹt nhanh qua mặt nước.
流星倏忽划过夜空,瞬间消失不见。
Sao băng xẹt nhanh qua bầu trời đêm, thoắt cái đã biến mất.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây