Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
倏
shū
Đột ngột, nhanh chóng
Hán việt: thúc
ノ丨丨ノフ丶一ノ丶丶
10
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Chữ 倏 (shū) kết hợp bởi Du (攸 - nhẹ nhàng) và Bộ Khuyển (犬 - con chó), gợi nhớ nghĩa là Đột ngột, nhanh chóng 倏.

Thành phần cấu tạo

倏
shū
Đột ngột, nhanh chóng
攸
Du
Nhẹ nhàng / âm đọc (bao góc trên trái)
犬
Bộ Khuyển
Con chó (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:Đột ngột, nhanh chóng
Ví dụ (5)
shū倏hū忽zhī之jiān间,shí十nián年guò qù过去le了。
Chớp mắt một cái, mười năm đã trôi qua.
tā他shū倏de地zhàn站le了qǐ lái起来。
Anh ấy đột ngột đứng bật dậy.
tīng听dào到zhè ge这个bù不xìng幸de的xiāo xi消息,tā她de的yǎn眼lèi泪shū倏rán然luò落xià下。
Nghe được tin buồn này, nước mắt cô ấy chợt tuôn rơi.
yī一zhī只yàn燕zi子shū倏ěr尔fēi飞guò过shuǐ水miàn面。
Một con chim én xẹt nhanh qua mặt nước.
liú流xīng星shū倏hū忽huá划guò过yè夜kōng空,shùn jiān瞬间xiāo shī消失bù不jiàn见。
Sao băng xẹt nhanh qua bầu trời đêm, thoắt cái đã biến mất.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây