zāng
tang vật, của phi pháp
Hán việt: tang
丨フノ丶丶一ノ一丨一
10
,
HSK1
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (2)

Dùng cho một lô, một đợt hoặc một nhóm người/vật (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一批工艺品
một lô hàng thủ công mỹ nghệ
一批商
một lô hàng hóa / nhóm thương nhân (cụm từ chưa hoàn chỉnh)
一批资料
một xấp tài liệu / lô tài liệu
一批导弹
một lô tên lửa
一批火药
một lô thuốc súng
一批武器
một lô vũ khí

Dùng cho các khoản tiền, sổ sách, giao dịch hoặc nét bút.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 笔 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:tang vật, của phi pháp
Ví dụ (5)
jǐng cházhǎohuílequán dezāng
Cảnh sát đã thu hồi được toàn bộ tang vật (của ăn cắp).
xiǎotōuzàixiāozāngshíbèizhuāzhùle
Tên trộm đã bị bắt khi đang tiêu thụ của gian.
zhè geguānyuányīnwèitānzāngwǎngbèipàn
Quan chức này đã bị kết án tù vì tham tang uổng pháp (nhận hối lộ làm trái pháp luật).
fànzuìtuánhuǒzàifēnzāngshí shēnglechōng
Băng nhóm tội phạm đã xảy ra xung đột khi chia chác của gian.
xián rénzhǔ dòngtuì退zāngzhēng kuānchǔ
Nghi phạm đã chủ động trả lại tài sản bất chính để mong được khoan hồng.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây