Thông tin lượng từ đi kèm (2)
Dùng cho một lô, một đợt hoặc một nhóm người/vật (như hàng hóa, học sinh, khách du lịch).
Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 批 + Danh từ
Ví dụ sử dụng:
一批工艺品
một lô hàng thủ công mỹ nghệ
一批商
một lô hàng hóa / nhóm thương nhân (cụm từ chưa hoàn chỉnh)
一批资料
một xấp tài liệu / lô tài liệu
一批导弹
một lô tên lửa
一批火药
một lô thuốc súng
一批武器
một lô vũ khí
Ví dụ sử dụng:
一笔压岁钱
một khoản tiền lì xì
一笔补贴
một khoản trợ cấp
一笔贷款
một khoản vay
一笔收益
một khoản lợi nhuận / thu nhập
一笔资产
một khoản tài sản
一笔现金
một khoản tiền mặt
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tang vật, của phi pháp
Ví dụ (5)
警察找回了全部的赃物。
Cảnh sát đã thu hồi được toàn bộ tang vật (của ăn cắp).
小偷在销赃时被抓住了。
Tên trộm đã bị bắt khi đang tiêu thụ của gian.
这个官员因为贪赃枉法被判入狱。
Quan chức này đã bị kết án tù vì tham tang uổng pháp (nhận hối lộ làm trái pháp luật).
犯罪团伙在分赃时发生了冲突。
Băng nhóm tội phạm đã xảy ra xung đột khi chia chác của gian.
嫌疑人主动退赃,争取宽大处理。
Nghi phạm đã chủ động trả lại tài sản bất chính để mong được khoan hồng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây