bèi
trái ngược, trái đạo lý; sai trái
Hán việt: bội
丶丶丨一丨丶フフ丨一
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:trái ngược, trái đạo lý; sai trái
Ví dụ (5)
dexíng wéibèicháng
Hành vi của anh ta trái ngược với lẽ thường.
zhèxiàngjué dìngyǒubèi mendeyuán
Quyết định này đi ngược lại với các nguyên tắc của chúng tôi.
mende jiànwán quánxiāngbèi
Ý kiến của họ hoàn toàn trái ngược nhau.
yánxíngxiāngbèishìchéng shídebiǎo xiàn
Lời nói và việc làm trái ngược nhau là biểu hiện của sự không trung thực.
zhèzhǒngshuōjiǎn zhíshìbèilùn
Cách nói này quả thật là một nghịch lý.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây