qiào
dốc đứng, cheo leo; nghiêm khắc, sắc bén
Hán việt: tiễu
丨フ丨丨丶ノ丨フ一一
10
HSK1
Tính từ

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:dốc đứng, cheo leo; nghiêm khắc, sắc bén
Ví dụ (5)
zhèzuòshānfēngfēi chángdǒu qiàohěnnánpān dēng
Đỉnh núi này rất dốc, rất khó leo.
xuán qiào shàngzhǎngzhesōng
Trên vách đá cheo leo mọc một cây thông cô độc.
chūnhánliàoqiàohái shìduōchuān穿diǎn fuba
Hơi lạnh đầu xuân hơi gắt, bạn vẫn nên mặc thêm chút quần áo đi.
shāndǒu qiàoxíngchē dìngyàoxiǎo xīn
Đường núi gập ghềnh và dốc đứng, lái xe nhất định phải cẩn thận.
dexìng yǒuxiēqiàoàirénjiāo wǎng
Tính cách của anh ấy có chút lạnh lùng và lập dị, không thích giao du với mọi người.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây